degree-holder

[Mỹ]/[ˈdiːɡriː ˈhəʊldə]/
[Anh]/[ˈdiːɡriː ˈhoʊldər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

degree-holder sought

người có bằng cấp được tìm kiếm

new degree-holder

người mới có bằng cấp

degree-holder benefits

lợi ích cho người có bằng cấp

becoming a degree-holder

trở thành người có bằng cấp

degree-holder positions

vị trí dành cho người có bằng cấp

experienced degree-holder

người có bằng cấp giàu kinh nghiệm

degree-holder required

người có bằng cấp được yêu cầu

future degree-holders

những người sẽ có bằng cấp trong tương lai

degree-holder training

huấn luyện cho người có bằng cấp

many degree-holders

nhiều người có bằng cấp

Câu ví dụ

the company seeks a degree-holder in computer science for a software engineering role.

Chỉ cần người có bằng cấp trong lĩnh vực khoa học máy tính cho vị trí kỹ sư phần mềm.

many degree-holders struggle to find employment immediately after graduation.

Nhiều người có bằng cấp gặp khó khăn trong việc tìm được việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.

a degree-holder with strong analytical skills is highly desirable for this position.

Một người có bằng cấp với kỹ năng phân tích mạnh mẽ là rất được mong muốn cho vị trí này.

we encourage degree-holders from diverse backgrounds to apply for our internship program.

Chúng tôi khuyến khích những người có bằng cấp đến từ nhiều nền tảng khác nhau ứng tuyển vào chương trình thực tập của chúng tôi.

the university offers career counseling to help degree-holders navigate the job market.

Trường đại học cung cấp tư vấn nghề nghiệp để giúp những người có bằng cấp điều hướng thị trường lao động.

a recent degree-holder with experience in data analysis is needed for the project.

Một người mới tốt nghiệp có kinh nghiệm trong phân tích dữ liệu là cần thiết cho dự án.

the job requires a degree-holder with excellent communication and interpersonal skills.

Vị trí này yêu cầu người có bằng cấp với kỹ năng giao tiếp và kỹ năng giao tiếp con người xuất sắc.

we value degree-holders who demonstrate a proactive and problem-solving approach.

Chúng tôi trân trọng những người có bằng cấp thể hiện thái độ chủ động và phương pháp giải quyết vấn đề.

the research team is looking for a degree-holder to assist with data collection and analysis.

Đội ngũ nghiên cứu đang tìm kiếm một người có bằng cấp để hỗ trợ thu thập và phân tích dữ liệu.

a qualified degree-holder with a relevant background is essential for the team's success.

Một người có bằng cấp đủ điều kiện với nền tảng liên quan là cần thiết cho sự thành công của đội ngũ.

the program is designed to support degree-holders in their professional development.

Chương trình được thiết kế để hỗ trợ những người có bằng cấp trong phát triển nghề nghiệp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay