official delegations
các đoàn đại biểu chính thức
foreign delegations
các đoàn đại biểu nước ngoài
trade delegations
các đoàn đại biểu thương mại
delegations meeting
các đoàn đại biểu gặp gỡ
diplomatic delegations
các đoàn đại biểu ngoại giao
delegations exchange
các đoàn đại biểu trao đổi
delegations visit
các đoàn đại biểu thăm
delegations report
các đoàn đại biểu báo cáo
delegations conference
các đoàn đại biểu hội nghị
delegations arrival
sự đến của các đoàn đại biểu
the delegations will meet to discuss trade agreements.
các đoàn đại biểu sẽ gặp nhau để thảo luận về các thỏa thuận thương mại.
several delegations attended the international summit.
nhiều đoàn đại biểu đã tham dự hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
delegations from various countries presented their proposals.
các đoàn đại biểu từ nhiều quốc gia khác nhau đã trình bày các đề xuất của họ.
the delegations exchanged ideas on climate change.
các đoàn đại biểu đã trao đổi ý tưởng về biến đổi khí hậu.
each delegation was given a specific time to speak.
mỗi đoàn đại biểu đều được cho thời gian cụ thể để phát biểu.
delegations were led by experienced diplomats.
các đoàn đại biểu do các nhà ngoại giao có kinh nghiệm dẫn đầu.
negotiations between the delegations were intense.
các cuộc đàm phán giữa các đoàn đại biểu rất căng thẳng.
the delegations reached a consensus on several issues.
các đoàn đại biểu đã đạt được sự đồng thuận về một số vấn đề.
delegations must prepare their statements in advance.
các đoàn đại biểu phải chuẩn bị các phát biểu của họ trước.
the delegations were impressed by the hospitality.
các đoàn đại biểu đã bị ấn tượng bởi sự hiếu khách.
official delegations
các đoàn đại biểu chính thức
foreign delegations
các đoàn đại biểu nước ngoài
trade delegations
các đoàn đại biểu thương mại
delegations meeting
các đoàn đại biểu gặp gỡ
diplomatic delegations
các đoàn đại biểu ngoại giao
delegations exchange
các đoàn đại biểu trao đổi
delegations visit
các đoàn đại biểu thăm
delegations report
các đoàn đại biểu báo cáo
delegations conference
các đoàn đại biểu hội nghị
delegations arrival
sự đến của các đoàn đại biểu
the delegations will meet to discuss trade agreements.
các đoàn đại biểu sẽ gặp nhau để thảo luận về các thỏa thuận thương mại.
several delegations attended the international summit.
nhiều đoàn đại biểu đã tham dự hội nghị thượng đỉnh quốc tế.
delegations from various countries presented their proposals.
các đoàn đại biểu từ nhiều quốc gia khác nhau đã trình bày các đề xuất của họ.
the delegations exchanged ideas on climate change.
các đoàn đại biểu đã trao đổi ý tưởng về biến đổi khí hậu.
each delegation was given a specific time to speak.
mỗi đoàn đại biểu đều được cho thời gian cụ thể để phát biểu.
delegations were led by experienced diplomats.
các đoàn đại biểu do các nhà ngoại giao có kinh nghiệm dẫn đầu.
negotiations between the delegations were intense.
các cuộc đàm phán giữa các đoàn đại biểu rất căng thẳng.
the delegations reached a consensus on several issues.
các đoàn đại biểu đã đạt được sự đồng thuận về một số vấn đề.
delegations must prepare their statements in advance.
các đoàn đại biểu phải chuẩn bị các phát biểu của họ trước.
the delegations were impressed by the hospitality.
các đoàn đại biểu đã bị ấn tượng bởi sự hiếu khách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay