deli

[Mỹ]/'delɪ/
[Anh]/ˈdɛli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cửa hàng thực phẩm; một cửa hàng bán thịt nấu chín và thực phẩm chế biến sẵn.
Word Forms
số nhiềudelis

Cụm từ & Cách kết hợp

Deli meat

thịt quán ăn

Deli sandwiches

Bánh mì deli

Deli counter

Quầy bán bánh mì deli

Câu ví dụ

deli food; a deli restaurant.

thực phẩm deli; một nhà hàng deli.

the delis do a hopping lunch business.

các cửa hàng deli có một lượng kinh doanh trưa sôi động.

There is a great Italian deli across the street.

Có một cửa hàng deli Ý tuyệt vời ngay bên kia đường.

Jiang cheng Deli Knife &Scissor Factory of yangjiang, Located in Noge Metals Industrial Town in Gangle Town, Jiangcheng District.

Nhà máy dao và kéo Deli Jiang cheng của yangjiang, Nằm ở Thị trấn Công nghiệp Kim loại Noge ở Thị trấn Gangle, Quận Jiangcheng.

I remember two classic Jewish ladies in Café Edison on 46th Street, a faded old deli that does a mean cherry blintz.

Tôi nhớ hai quý bà Do Thái cổ điển tại Quán cà phê Edison trên đường 46, một cửa hàng deli cũ kỹ đã làm món bánh blintz anh đào rất ngon.

I bought some sandwiches at the deli for lunch.

Tôi đã mua một số bánh mì sandwich tại cửa hàng deli để ăn trưa.

The deli offers a variety of cheeses and meats.

Cửa hàng deli cung cấp nhiều loại pho mát và thịt.

She always picks up fresh bread from the deli on her way home.

Cô ấy luôn lấy bánh mì tươi từ cửa hàng deli trên đường về nhà.

The deli is known for its delicious homemade soups.

Cửa hàng deli nổi tiếng với các món súp tự làm ngon miệng.

I need to stop by the deli to grab some cold cuts for the party.

Tôi cần ghé qua cửa hàng deli để lấy một ít thịt nguội cho bữa tiệc.

The deli clerk recommended the pastrami sandwich to me.

Người bán hàng tại cửa hàng deli đã giới thiệu bánh mì sandwich pastrami cho tôi.

I like to order a deli platter with a variety of meats and cheeses for gatherings.

Tôi thích gọi một đĩa deli với nhiều loại thịt và pho mát cho các buổi tụ họp.

The deli also sells fresh salads and desserts.

Cửa hàng deli cũng bán các món salad và tráng miệng tươi.

The deli is a popular spot for getting quick and tasty meals.

Cửa hàng deli là một địa điểm phổ biến để có được những bữa ăn nhanh và ngon miệng.

I often grab a cup of coffee from the deli before heading to work.

Tôi thường lấy một tách cà phê từ cửa hàng deli trước khi đi làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay