delved

[Mỹ]/dɛlvd/
[Anh]/dɛlvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điều tra hoặc nghiên cứu một cách sâu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

delved deep

đã đào sâu

delved into

đã đi sâu vào

delved further

đã đào sâu hơn nữa

delved beneath

đã đào dưới

delved inside

đã đào bên trong

delved back

đã đào lại

delved beyond

đã đào vượt ra ngoài

delved around

đã đào xung quanh

delved through

đã đào xuyên qua

delved within

đã đào bên trong

Câu ví dụ

she delved into the history of the ancient civilization.

Cô ấy nghiên cứu sâu về lịch sử của nền văn minh cổ đại.

he delved deep into the mysteries of the universe.

Anh ấy đào sâu vào những bí ẩn của vũ trụ.

the researchers delved into the data to find patterns.

Các nhà nghiên cứu đào sâu vào dữ liệu để tìm ra các mô hình.

they delved into the topic during the seminar.

Họ đào sâu vào chủ đề trong suốt buổi hội thảo.

she delved into her family's genealogy.

Cô ấy nghiên cứu về dòng dõi gia đình của mình.

the detective delved into the case for months.

Thám tử đã đào sâu vào vụ án trong nhiều tháng.

he delved into philosophy to understand life better.

Anh ấy nghiên cứu triết học để hiểu rõ hơn về cuộc sống.

they delved into the implications of the new policy.

Họ đào sâu vào những tác động của chính sách mới.

she delved into the world of classical music.

Cô ấy khám phá thế giới âm nhạc cổ điển.

the students delved into various scientific experiments.

Các sinh viên đào sâu vào nhiều thí nghiệm khoa học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay