detainees rights
quyền của người bị giữ
detainees conditions
điều kiện của người bị giữ
detainees release
giải phóng người bị giữ
detainees treatment
sự đối xử với người bị giữ
detainees access
sự tiếp cận của người bị giữ
detainees support
sự hỗ trợ của người bị giữ
detainees information
thông tin về người bị giữ
detainees welfare
phúc lợi của người bị giữ
detainees advocacy
sự bảo vệ quyền lợi của người bị giữ
detainees status
tình trạng của người bị giữ
the detainees were given access to legal counsel.
những người bị giữ đã được tiếp cận với luật sư.
human rights organizations are concerned about the treatment of detainees.
các tổ chức nhân quyền lo ngại về sự đối xử với những người bị giữ.
the conditions in the facility were harsh for the detainees.
điều kiện trong cơ sở là khắc nghiệt đối với những người bị giữ.
many detainees reported mistreatment during their detention.
nhiều người bị giữ báo cáo về sự lạm dụng trong thời gian bị giam giữ.
the government promised to improve the rights of detainees.
chính phủ hứa sẽ cải thiện quyền của những người bị giữ.
advocates are pushing for the release of political detainees.
các nhà ủng hộ đang thúc đẩy việc thả những người bị giữ vì lý do chính trị.
some detainees are awaiting trial for several months.
một số người bị giữ đang chờ xét xử trong vài tháng.
there were reports of overcrowding among the detainees.
có những báo cáo về tình trạng quá tải giữa những người bị giữ.
support groups provide assistance to former detainees.
các nhóm hỗ trợ cung cấp hỗ trợ cho những người bị giữ đã được thả.
the rights of detainees should be upheld at all times.
quyền của những người bị giữ phải được bảo vệ mọi lúc.
detainees rights
quyền của người bị giữ
detainees conditions
điều kiện của người bị giữ
detainees release
giải phóng người bị giữ
detainees treatment
sự đối xử với người bị giữ
detainees access
sự tiếp cận của người bị giữ
detainees support
sự hỗ trợ của người bị giữ
detainees information
thông tin về người bị giữ
detainees welfare
phúc lợi của người bị giữ
detainees advocacy
sự bảo vệ quyền lợi của người bị giữ
detainees status
tình trạng của người bị giữ
the detainees were given access to legal counsel.
những người bị giữ đã được tiếp cận với luật sư.
human rights organizations are concerned about the treatment of detainees.
các tổ chức nhân quyền lo ngại về sự đối xử với những người bị giữ.
the conditions in the facility were harsh for the detainees.
điều kiện trong cơ sở là khắc nghiệt đối với những người bị giữ.
many detainees reported mistreatment during their detention.
nhiều người bị giữ báo cáo về sự lạm dụng trong thời gian bị giam giữ.
the government promised to improve the rights of detainees.
chính phủ hứa sẽ cải thiện quyền của những người bị giữ.
advocates are pushing for the release of political detainees.
các nhà ủng hộ đang thúc đẩy việc thả những người bị giữ vì lý do chính trị.
some detainees are awaiting trial for several months.
một số người bị giữ đang chờ xét xử trong vài tháng.
there were reports of overcrowding among the detainees.
có những báo cáo về tình trạng quá tải giữa những người bị giữ.
support groups provide assistance to former detainees.
các nhóm hỗ trợ cung cấp hỗ trợ cho những người bị giữ đã được thả.
the rights of detainees should be upheld at all times.
quyền của những người bị giữ phải được bảo vệ mọi lúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay