deteriorate

[Mỹ]/dɪˈtɪəriəreɪt/
[Anh]/dɪˈtɪriəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. xấu đi, trở nên tồi tệ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdeteriorates
thì quá khứdeteriorated
quá khứ phân từdeteriorated
hiện tại phân từdeteriorating

Câu ví dụ

Food is apt to deteriorate in summer.

Thực phẩm dễ bị hỏng vào mùa hè.

the meeting deteriorated into a dogfight.

cuộc họp đã xấu đi và biến thành một cuộc tranh chấp gay gắt.

the last stanza deteriorates into doggerel.

đoạn cuối cùng trở nên sáo rỗng.

it is probable that the economic situation will deteriorate further.

có khả năng tình hình kinh tế sẽ xấu đi thêm nữa.

The weather deteriorated overnight. His health had deteriorated while he was in prison.

Thời tiết xấu đi vào đêm. Sức khỏe của anh ta đã xấu đi trong khi ở trong tù.

Time and neglect had deteriorated the property.

Thời gian và sự bỏ bê đã khiến bất động sản xuống cấp.

relations between the countries had deteriorated sharply.

quan hệ giữa các quốc gia đã xấu đi đáng kể.

Many kind of senile disease and choric will easily outbreak and deteriorate at this time.

Nhiều loại bệnh lão niên và bệnh mãn tính dễ dàng bùng phát và xấu đi vào thời điểm này.

His work has deteriorated in the last month.

Công việc của anh ấy đã xuống cấp trong tháng qua.

Regenerationprocess of deteriorated chloroplatinic acid by reducing and purifying is introduced.

Giới thiệu quy trình tái tạo axit chloroplatinic đã xuống cấp bằng phương pháp khử và làm sạch.

Now, supernutrition is the first problem in Dianchi, and the environment of the lake deteriorate gradually for more total phosphorus and total nitrogen was input.

Bây giờ, siêu dinh dưỡng là vấn đề cấp bách đầu tiên ở Dianchi, và môi trường của hồ đang xuống cấp dần do lượng phốt pho tổng và nitơ tổng được đưa vào nhiều hơn.

We expect a substantial increase in sales of the book in the long run. The paint must not deteriorate in quality over the long run.

Chúng tôi kỳ vọng doanh số bán sách sẽ tăng đáng kể trong thời gian dài. Sơn phải không được giảm chất lượng theo thời gian.

In profound terms,the reason why the present medical ethic and ethos deteriorate is that the demand of subsidiary positions slips into the pleonexia of negative positions.

Theo nghĩa sâu sắc, lý do tại sao đạo đức và tinh thần nghề nghiệp y tế hiện tại xuống cấp là do nhu cầu về các vị trí thứ yếu trượt vào sự tham lam của các vị trí tiêu cực.

Conclusion: The radiation reactions of the mice esophagus seem not to be deteriorated after thoracal irradiation with fast neutron, photon or mixed beams.

Kết luận: Các phản ứng phóng xạ của thực quản chuột dường như không bị suy giảm sau khi xạ trị ngực bằng chùm neutron nhanh, photon hoặc hỗn hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay