direst

[Mỹ]/[ˈdaɪərɪst]/
[Anh]/[ˈdaɪərɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (dạng siêu cấp của dire) cấp bách hoặc nghiêm trọng nhất; cực kỳ khó chịu hoặc khó khăn.
adv. một cách cực kỳ nghiêm trọng; nghiêm trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

direst warning

Cảnh báo khẩn cấp

direst need

Yêu cầu khẩn cấp

direst consequences

Hậu quả nghiêm trọng nhất

direst straits

Tình thế khẩn cấp

direst situation

Tình hình nghiêm trọng nhất

facing direst

Đối mặt với tình hình khẩn cấp

utterly dire

Hoàn toàn nghiêm trọng

direst appeal

Kêu gọi khẩn cấp

direst peril

Mối nguy hiểm khẩn cấp

direst outcome

Kết quả tồi tệ nhất

Câu ví dụ

the company faced its direst financial crisis in decades.

Doanh nghiệp đối mặt với cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng nhất trong nhiều thập kỷ.

we warned them of the direst consequences of their actions.

Chúng tôi đã cảnh báo họ về những hậu quả nghiêm trọng nhất từ hành động của họ.

the forecast predicted the direst weather conditions for the region.

Dự báo dự đoán điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất cho khu vực này.

he described the situation as the direst he had ever seen.

Ông mô tả tình hình là tồi tệ nhất mà ông từng chứng kiến.

the refugees fled, escaping the direst of circumstances.

Những người tị nạn trốn chạy, thoát khỏi hoàn cảnh tồi tệ nhất.

the team worked tirelessly to avert the direst outcome.

Đội ngũ làm việc không ngừng nghỉ để tránh hậu quả tồi tệ nhất.

the report highlighted the direst need for immediate action.

Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cấp bách nhất để hành động ngay lập tức.

the patient was in the direst of health conditions.

Bệnh nhân đang trong tình trạng sức khỏe tồi tệ nhất.

the situation escalated, presenting the direst challenge yet.

Tình hình leo thang, mang lại thách thức nghiêm trọng nhất đến nay.

the community rallied to address the direst problems facing them.

Cộng đồng tập trung lại để giải quyết những vấn đề tồi tệ nhất mà họ đang đối mặt.

the scientists warned of the direst environmental impacts.

Các nhà khoa học cảnh báo về tác động môi trường tồi tệ nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay