direst warning
Cảnh báo khẩn cấp
direst need
Yêu cầu khẩn cấp
direst consequences
Hậu quả nghiêm trọng nhất
direst straits
Tình thế khẩn cấp
direst situation
Tình hình nghiêm trọng nhất
facing direst
Đối mặt với tình hình khẩn cấp
utterly dire
Hoàn toàn nghiêm trọng
direst appeal
Kêu gọi khẩn cấp
direst peril
Mối nguy hiểm khẩn cấp
direst outcome
Kết quả tồi tệ nhất
the company faced its direst financial crisis in decades.
Doanh nghiệp đối mặt với cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng nhất trong nhiều thập kỷ.
we warned them of the direst consequences of their actions.
Chúng tôi đã cảnh báo họ về những hậu quả nghiêm trọng nhất từ hành động của họ.
the forecast predicted the direst weather conditions for the region.
Dự báo dự đoán điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất cho khu vực này.
he described the situation as the direst he had ever seen.
Ông mô tả tình hình là tồi tệ nhất mà ông từng chứng kiến.
the refugees fled, escaping the direst of circumstances.
Những người tị nạn trốn chạy, thoát khỏi hoàn cảnh tồi tệ nhất.
the team worked tirelessly to avert the direst outcome.
Đội ngũ làm việc không ngừng nghỉ để tránh hậu quả tồi tệ nhất.
the report highlighted the direst need for immediate action.
Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cấp bách nhất để hành động ngay lập tức.
the patient was in the direst of health conditions.
Bệnh nhân đang trong tình trạng sức khỏe tồi tệ nhất.
the situation escalated, presenting the direst challenge yet.
Tình hình leo thang, mang lại thách thức nghiêm trọng nhất đến nay.
the community rallied to address the direst problems facing them.
Cộng đồng tập trung lại để giải quyết những vấn đề tồi tệ nhất mà họ đang đối mặt.
the scientists warned of the direst environmental impacts.
Các nhà khoa học cảnh báo về tác động môi trường tồi tệ nhất.
direst warning
Cảnh báo khẩn cấp
direst need
Yêu cầu khẩn cấp
direst consequences
Hậu quả nghiêm trọng nhất
direst straits
Tình thế khẩn cấp
direst situation
Tình hình nghiêm trọng nhất
facing direst
Đối mặt với tình hình khẩn cấp
utterly dire
Hoàn toàn nghiêm trọng
direst appeal
Kêu gọi khẩn cấp
direst peril
Mối nguy hiểm khẩn cấp
direst outcome
Kết quả tồi tệ nhất
the company faced its direst financial crisis in decades.
Doanh nghiệp đối mặt với cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng nhất trong nhiều thập kỷ.
we warned them of the direst consequences of their actions.
Chúng tôi đã cảnh báo họ về những hậu quả nghiêm trọng nhất từ hành động của họ.
the forecast predicted the direst weather conditions for the region.
Dự báo dự đoán điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất cho khu vực này.
he described the situation as the direst he had ever seen.
Ông mô tả tình hình là tồi tệ nhất mà ông từng chứng kiến.
the refugees fled, escaping the direst of circumstances.
Những người tị nạn trốn chạy, thoát khỏi hoàn cảnh tồi tệ nhất.
the team worked tirelessly to avert the direst outcome.
Đội ngũ làm việc không ngừng nghỉ để tránh hậu quả tồi tệ nhất.
the report highlighted the direst need for immediate action.
Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cấp bách nhất để hành động ngay lập tức.
the patient was in the direst of health conditions.
Bệnh nhân đang trong tình trạng sức khỏe tồi tệ nhất.
the situation escalated, presenting the direst challenge yet.
Tình hình leo thang, mang lại thách thức nghiêm trọng nhất đến nay.
the community rallied to address the direst problems facing them.
Cộng đồng tập trung lại để giải quyết những vấn đề tồi tệ nhất mà họ đang đối mặt.
the scientists warned of the direst environmental impacts.
Các nhà khoa học cảnh báo về tác động môi trường tồi tệ nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay