disclosures

[Mỹ]/dɪsˈkləʊʒəz/
[Anh]/dɪsˈkloʊʒərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động làm cho một cái gì đó được biết đến hoặc công khai; thực tế của việc được tiết lộ hoặc làm cho biết đến; những điều đã được công khai hoặc tiết lộ

Cụm từ & Cách kết hợp

financial disclosures

các tiết lộ tài chính

public disclosures

các tiết lộ công khai

material disclosures

các tiết lộ quan trọng

confidential disclosures

các tiết lộ bí mật

risk disclosures

các tiết lộ rủi ro

regulatory disclosures

các tiết lộ quy định

voluntary disclosures

các tiết lộ tự nguyện

annual disclosures

các tiết lộ hàng năm

corporate disclosures

các tiết lộ của công ty

legal disclosures

các tiết lộ pháp lý

Câu ví dụ

all financial disclosures must be filed by the end of the month.

tất cả các báo cáo tài chính bắt buộc phải được nộp trước cuối tháng.

the company made several disclosures regarding its new product line.

công ty đã thực hiện một số tiết lộ liên quan đến dòng sản phẩm mới của mình.

transparency is key in making disclosures to stakeholders.

tính minh bạch là yếu tố quan trọng trong việc tiết lộ thông tin cho các bên liên quan.

regulatory disclosures help maintain trust in the market.

các báo cáo quy định giúp duy trì niềm tin trên thị trường.

investors rely on timely disclosures to make informed decisions.

các nhà đầu tư dựa vào các báo cáo kịp thời để đưa ra các quyết định sáng suốt.

disclosures about potential risks are essential for investors.

các tiết lộ về các rủi ro tiềm ẩn là điều cần thiết cho các nhà đầu tư.

companies must ensure that their disclosures are accurate and complete.

các công ty phải đảm bảo rằng các báo cáo của họ chính xác và đầy đủ.

legal disclosures are often required during the merger process.

các báo cáo pháp lý thường được yêu cầu trong quá trình sáp nhập.

public disclosures can impact a company's stock price significantly.

các báo cáo công khai có thể tác động đáng kể đến giá cổ phiếu của một công ty.

failure to comply with disclosure regulations can lead to penalties.

việc không tuân thủ các quy định về tiết lộ có thể dẫn đến các hình phạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay