discovered

[Mỹ]/[dɪˈskʌvərd]/
[Anh]/[dɪˈskʌvərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tìm thấy điều gì đó bất ngờ hoặc trong khi tìm kiếm điều gì khác.; Trở nên nhận thức về lần đầu tiên.; Tìm ra thông qua điều tra hoặc nghiên cứu.
adj. Được tìm thấy hoặc tiết lộ một cách bất ngờ hoặc trong quá trình tìm kiếm.

Cụm từ & Cách kết hợp

discovered a treasure

phát hiện ra kho báu

discovering new species

phát hiện ra các loài mới

discovered the truth

phát hiện ra sự thật

discovered too late

phát hiện ra quá muộn

discovered error

phát hiện ra lỗi

discovering potential

khám phá tiềm năng

discovered evidence

phát hiện ra bằng chứng

discovered by chance

phát hiện ra tình cờ

discovered a solution

phát hiện ra một giải pháp

discovered online

phát hiện trên mạng

Câu ví dụ

scientists discovered a new species of frog in the amazon rainforest.

các nhà khoa học đã phát hiện một loàiếch mới trong rừng nhiệt đớiamazon.

the team discovered a critical error in the software code.

nhóm đã phát hiện ra một lỗi nghiêm trọng trong mã phần mềm.

she discovered a passion for painting during her travels.

cô ấy đã phát hiện ra niềm đam mê hội họa trong chuyến đi của mình.

archaeologists discovered ancient artifacts buried beneath the sand.

các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra các di tích cổ bị chôn vùi dưới cát.

he discovered the joy of cooking while living abroad.

anh ấy đã phát hiện ra niềm vui nấu ăn khi sống ở nước ngoài.

the researchers discovered a link between diet and heart health.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tim mạch.

they discovered a hidden cave during their hike in the mountains.

họ đã phát hiện ra một hang động ẩn trong chuyến đi bộ đường dài trên núi của họ.

the company discovered a new market for their product.

công ty đã phát hiện ra một thị trường mới cho sản phẩm của họ.

i discovered a beautiful bookstore tucked away on a side street.

tôi đã phát hiện ra một cửa hàng sách xinh đẹp nằm khuất trên một con phố nhỏ.

the historian discovered valuable information in old archives.

nhà sử học đã phát hiện ra thông tin có giá trị trong các kho lưu trữ cổ.

the child discovered the magic of storytelling from his grandmother.

đứa trẻ đã khám phá ra sự kỳ diệu của kể chuyện từ bà của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay