disgracefully

[Mỹ]/dis'ɡreisfuli/
[Anh]/dɪsˈɡresfəlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mà đáng xấu hổ hoặc không danh dự

Cụm từ & Cách kết hợp

act disgracefully

hành động đáng xấu hổ

speak disgracefully

nói năng đáng xấu hổ

behave disgracefully

hành xử đáng xấu hổ

dress disgracefully

mặc quần áo đáng xấu hổ

Câu ví dụ

He believes that the tabloid press has behaved disgracefully.

Anh ta tin rằng báo lá cải đã cư xử một cách đáng xấu hổ.

And they healed the breach of the daughter of my people disgracefully, saying Peace, peace: when there was no peace.

Và họ đã hàn gắn sự rạn nứt của con gái dân tộc tôi một cách đáng xấu hổ, nói 'Hòa bình, hòa bình:' khi mà không có hòa bình.

behave disgracefully in public

hành xử đáng xấu hổ khi ở nơi công cộng

behave disgracefully towards others

hành xử đáng xấu hổ với người khác

behave disgracefully in a professional setting

hành xử đáng xấu hổ trong môi trường chuyên nghiệp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay