act disgracefully
hành động đáng xấu hổ
speak disgracefully
nói năng đáng xấu hổ
behave disgracefully
hành xử đáng xấu hổ
dress disgracefully
mặc quần áo đáng xấu hổ
He believes that the tabloid press has behaved disgracefully.
Anh ta tin rằng báo lá cải đã cư xử một cách đáng xấu hổ.
And they healed the breach of the daughter of my people disgracefully, saying Peace, peace: when there was no peace.
Và họ đã hàn gắn sự rạn nứt của con gái dân tộc tôi một cách đáng xấu hổ, nói 'Hòa bình, hòa bình:' khi mà không có hòa bình.
behave disgracefully in public
hành xử đáng xấu hổ khi ở nơi công cộng
behave disgracefully towards others
hành xử đáng xấu hổ với người khác
behave disgracefully in a professional setting
hành xử đáng xấu hổ trong môi trường chuyên nghiệp
act disgracefully
hành động đáng xấu hổ
speak disgracefully
nói năng đáng xấu hổ
behave disgracefully
hành xử đáng xấu hổ
dress disgracefully
mặc quần áo đáng xấu hổ
He believes that the tabloid press has behaved disgracefully.
Anh ta tin rằng báo lá cải đã cư xử một cách đáng xấu hổ.
And they healed the breach of the daughter of my people disgracefully, saying Peace, peace: when there was no peace.
Và họ đã hàn gắn sự rạn nứt của con gái dân tộc tôi một cách đáng xấu hổ, nói 'Hòa bình, hòa bình:' khi mà không có hòa bình.
behave disgracefully in public
hành xử đáng xấu hổ khi ở nơi công cộng
behave disgracefully towards others
hành xử đáng xấu hổ với người khác
behave disgracefully in a professional setting
hành xử đáng xấu hổ trong môi trường chuyên nghiệp
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay