dislike

[Mỹ]/dɪsˈlaɪk/
[Anh]/dɪsˈlaɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. có cảm giác chán ghét hoặc thù địch đối với
n. một cảm giác chán ghét hoặc thù địch
Word Forms
quá khứ phân từdisliked
số nhiềudislikes
thì quá khứdisliked
ngôi thứ ba số ítdislikes
hiện tại phân từdisliking

Cụm từ & Cách kết hợp

strongly dislike

rất ghét

(strongly) dislike

(mạnh mẽ) ghét

likes and dislikes

thích và không thích

dislike for

không thích

Câu ví dụ

have a temperamental dislike of sports

có một sự không thích các môn thể thao tính khí

I dislike selfish people.

Tôi không thích những người tự cao tự đại.

Children often dislike homework.

Trẻ em thường không thích làm bài tập về nhà.

We dislike people such as him.

Chúng tôi không thích những người như anh ta.

I dislike man of that type.

Tôi không thích những người đàn ông thuộc loại đó.

Many teachers dislike insubordinate children.

Nhiều giáo viên không thích trẻ em không vâng lệnh.

a puritanical dislike of self-indulgence

một sự không thích tự nuông chiều theo kiểu đạo đức giả

they had taken a dislike to each other.

họ đã có sự không thích nhau.

his personal dislike of the man was reanimated.

sự không thích cá nhân của anh ta với người đàn ông đó đã được hồi sinh.

disliked loafers on the job.

không thích những kẻ lười biếng trong công việc.

Some people dislike big cities.

Một số người không thích các thành phố lớn.

I felt a strong dislike of the new teacher.

Tôi cảm thấy một sự không thích mạnh mẽ với giáo viên mới.

That man was disliked inside the college.

Người đàn ông đó bị mọi người không thích trong trường đại học.

I dislike to go to the cinema alone.

Tôi không thích đi xem phim một mình.

She dislikes to eat goose.

Cô ấy không thích ăn thịt ngỗng.

I took an instant dislike to him.

Tôi lập tức không thích anh ta.

Her dislike for Dick was intense.

Cô ấy có sự không thích dành cho Dick mãnh liệt.

I dislike her frivolity.

Tôi không thích sự hời hợt của cô ấy.

The new teacher was universally disliked.

Giáo viên mới bị mọi người không thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay