duck

[Mỹ]/dʌk/
[Anh]/dʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chim nước có mỏ rộng và cùn, chân ngắn, bàn chân có màng, và dáng đi lạch bạch; thịt của loài chim này như một món ăn; một thuật ngữ thể hiện sự trìu mến trong tiếng Anh Anh

vi. nhanh chóng cúi đầu hoặc cơ thể để tránh một cái gì đó; lao xuống nước

vt. tránh né hoặc lẩn tránh một cái gì đó; đẩy mạnh ai đó hoặc cái gì đó vào nước
Word Forms
ngôi thứ ba số ítducks
quá khứ phân từducked
thì quá khứducked
hiện tại phân từducking
số nhiềuducks

Cụm từ & Cách kết hợp

mallard duck

vịt trời

rubber duck

vịt cao su

wild duck

vịt hoang dã

duck pond

ao nuôi vịt

duckling

vịt con

duck eggs

trứng vịt

duck sauce

nước tương vịt

roast duck

thịt vịt nướng

duck feathers

lông vịt

peking duck

vịt peking

beijing roast duck

thịt vịt quay bắc kinh

donald duck

Donald Duck

beijing duck

vịt bắc kinh

lame duck

người bất lực

mandarin duck

vịt Mandarin

duck egg

trứng vịt

duck meat

thịt vịt

duck soup

súp vịt

sitting duck

người dễ bị tấn công

dead duck

vịt chết

roast beijing duck

thịt vịt quay bắc kinh

muscovy duck

vịt Moscovy

salted duck egg

trứng vịt muối

Câu ví dụ

a duck for tomorrow's dinner.

một con vịt cho bữa tối ngày mai.

a duck of a shop window

một con vịt ở cửa sổ cửa hàng.

give the duck a bit of bread.

cho con vịt một ít bánh mì.

a duck came within range.

một con vịt đã đi vào phạm vi.

play ducks and drakes

chơi trò vịt và trò đùa.

appetence of ducks for the water

sự thèm ăn nước của vịt.

It is natural for ducks to swim.

Vịt bơi là điều tự nhiên.

duck out on one's family.

tránh trách nhiệm với gia đình.

duck responsibility; ducked the reporter's question.

tránh trách nhiệm; né tránh câu hỏi của phóng viên.

spectators ducked for cover.

khán giả cúi xuống để tránh.

the ducks were toing and froing.

những con vịt đi lại.

Ducks were crisscrossing in the river.

Những con vịt đang băng qua sông.

conjure a duck out of an empty box

triệu hồi một con vịt từ một chiếc hộp trống rỗng

He ducks many parties.

Anh ta tránh rất nhiều bữa tiệc.

A duck's back sheds water.

Lưng vịt đẩy nước ra.

Ví dụ thực tế

" We're ducks, and ducks fly together."

Chúng tôi là những con vịt, và những con vịt bay cùng nhau.

Nguồn: Out of Control Season 3

Harry ducked. Something soft hit his face.

Harry né tránh. Một thứ gì đó mềm mại đánh vào mặt anh ấy.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Do you like to eat duck Evn?

Bạn có thích ăn thịt vịt không Evn?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Great. Hey. What color is the duck?

Tuyệt vời. Này. Màu gì của con vịt?

Nguồn: Wow English

Hopefully it's either a duck or a rabbit.

Hy vọng đó là một con vịt hoặc một con thỏ.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

What is it? It's a white duck.

Nó là cái gì? Đó là một con vịt trắng.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Not I! quacked the duck from the pond.

Không phải tôi đâu! Con vịt từ ao kêu.

Nguồn: "Experience English" Children's English Reading Material

Well, then, why did you ducking ask me?

Vậy thì, tại sao bạn lại hỏi tôi như vậy?

Nguồn: Modern Family - Season 05

You're the only duck in my pond!

Bạn là con vịt duy nhất trong ao của tôi!

Nguồn: Home Alone 2: Lost in New York

And it's not just foie gras, and it's not just ducks.

Và đó không chỉ là gan ngỗng, và đó không chỉ là vịt.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay