| thì quá khứ | eavesdropped |
| quá khứ phân từ | eavesdropped |
| hiện tại phân từ | eavesdropping |
| ngôi thứ ba số ít | eavesdrops |
| số nhiều | eavesdrops |
She tried to eavesdrop on their conversation by pretending to read a book nearby.
Cô ấy đã cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của họ bằng cách giả vờ đọc sách ở gần đó.
It's rude to eavesdrop on other people's private conversations.
Thật là bất lịch sự khi nghe lén những cuộc trò chuyện riêng tư của người khác.
He couldn't help but eavesdrop on the juicy gossip being discussed at the table next to him.
Anh ấy không thể không nghe lén những tin đồn nóng hổi đang được thảo luận ở bàn bên cạnh.
The walls in old houses are so thin that you can easily eavesdrop on your neighbors.
Những bức tường trong những ngôi nhà cũ rất mỏng đến mức bạn có thể dễ dàng nghe lén hàng xóm.
She felt guilty for accidentally eavesdropping on her friend's phone call.
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì vô tình nghe lén cuộc gọi điện thoại của bạn bè.
The detective tried to eavesdrop on the suspects' conversation from a distance.
Thám tử đã cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của những đối tượng tình nghi từ xa.
I couldn't help but eavesdrop on the interesting discussion happening at the table next to me.
Tôi không thể không nghe lén cuộc thảo luận thú vị đang diễn ra ở bàn bên cạnh tôi.
She positioned herself strategically to eavesdrop on the meeting taking place in the conference room.
Cô ấy tự đặt mình ở vị trí chiến lược để nghe lén cuộc họp diễn ra trong phòng hội nghị.
The children giggled as they tried to eavesdrop on their parents' conversation from the other room.
Những đứa trẻ khúc khích cười khi chúng cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của bố mẹ từ phòng bên kia.
He always feels like someone is eavesdropping on his phone calls.
Anh ấy luôn cảm thấy như có ai đó đang nghe lén cuộc gọi điện thoại của anh ấy.
She tried to eavesdrop on their conversation by pretending to read a book nearby.
Cô ấy đã cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của họ bằng cách giả vờ đọc sách ở gần đó.
It's rude to eavesdrop on other people's private conversations.
Thật là bất lịch sự khi nghe lén những cuộc trò chuyện riêng tư của người khác.
He couldn't help but eavesdrop on the juicy gossip being discussed at the table next to him.
Anh ấy không thể không nghe lén những tin đồn nóng hổi đang được thảo luận ở bàn bên cạnh.
The walls in old houses are so thin that you can easily eavesdrop on your neighbors.
Những bức tường trong những ngôi nhà cũ rất mỏng đến mức bạn có thể dễ dàng nghe lén hàng xóm.
She felt guilty for accidentally eavesdropping on her friend's phone call.
Cô ấy cảm thấy có lỗi vì vô tình nghe lén cuộc gọi điện thoại của bạn bè.
The detective tried to eavesdrop on the suspects' conversation from a distance.
Thám tử đã cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của những đối tượng tình nghi từ xa.
I couldn't help but eavesdrop on the interesting discussion happening at the table next to me.
Tôi không thể không nghe lén cuộc thảo luận thú vị đang diễn ra ở bàn bên cạnh tôi.
She positioned herself strategically to eavesdrop on the meeting taking place in the conference room.
Cô ấy tự đặt mình ở vị trí chiến lược để nghe lén cuộc họp diễn ra trong phòng hội nghị.
The children giggled as they tried to eavesdrop on their parents' conversation from the other room.
Những đứa trẻ khúc khích cười khi chúng cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của bố mẹ từ phòng bên kia.
He always feels like someone is eavesdropping on his phone calls.
Anh ấy luôn cảm thấy như có ai đó đang nghe lén cuộc gọi điện thoại của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay