trade embargoes
các lệnh cấm thương mại
economic embargoes
các lệnh cấm kinh tế
military embargoes
các lệnh cấm quân sự
arms embargoes
các lệnh cấm vũ khí
import embargoes
các lệnh cấm nhập khẩu
export embargoes
các lệnh cấm xuất khẩu
un embargoes
các lệnh cấm
economic sanctions embargoes
các lệnh cấm và biện pháp trừng phạt kinh tế
international embargoes
các lệnh cấm quốc tế
trade restrictions embargoes
các hạn chế thương mại và lệnh cấm
the government imposed embargoes on certain goods.
chính phủ đã áp đặt các lệnh cấm vận đối với một số mặt hàng.
many countries support trade embargoes against aggressive nations.
nhiều quốc gia ủng hộ các lệnh cấm vận thương mại đối với các quốc gia hung hăng.
embargoes can significantly impact a country's economy.
các lệnh cấm vận có thể tác động đáng kể đến nền kinh tế của một quốc gia.
they lifted the embargoes after negotiations were successful.
họ đã dỡ bỏ các lệnh cấm vận sau khi các cuộc đàm phán thành công.
embargoes are often used as a political tool.
các lệnh cấm vận thường được sử dụng như một công cụ chính trị.
violations of embargoes can lead to severe penalties.
vi phạm lệnh cấm vận có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
the embargoes affected the availability of essential supplies.
các lệnh cấm vận đã ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận các nguồn cung cấp thiết yếu.
some argue that embargoes hurt innocent civilians.
một số người cho rằng các lệnh cấm vận gây tổn hại cho dân thường vô tội.
international organizations often monitor compliance with embargoes.
các tổ chức quốc tế thường giám sát việc tuân thủ các lệnh cấm vận.
embargoes can create diplomatic tensions between countries.
các lệnh cấm vận có thể tạo ra căng thẳng ngoại giao giữa các quốc gia.
trade embargoes
các lệnh cấm thương mại
economic embargoes
các lệnh cấm kinh tế
military embargoes
các lệnh cấm quân sự
arms embargoes
các lệnh cấm vũ khí
import embargoes
các lệnh cấm nhập khẩu
export embargoes
các lệnh cấm xuất khẩu
un embargoes
các lệnh cấm
economic sanctions embargoes
các lệnh cấm và biện pháp trừng phạt kinh tế
international embargoes
các lệnh cấm quốc tế
trade restrictions embargoes
các hạn chế thương mại và lệnh cấm
the government imposed embargoes on certain goods.
chính phủ đã áp đặt các lệnh cấm vận đối với một số mặt hàng.
many countries support trade embargoes against aggressive nations.
nhiều quốc gia ủng hộ các lệnh cấm vận thương mại đối với các quốc gia hung hăng.
embargoes can significantly impact a country's economy.
các lệnh cấm vận có thể tác động đáng kể đến nền kinh tế của một quốc gia.
they lifted the embargoes after negotiations were successful.
họ đã dỡ bỏ các lệnh cấm vận sau khi các cuộc đàm phán thành công.
embargoes are often used as a political tool.
các lệnh cấm vận thường được sử dụng như một công cụ chính trị.
violations of embargoes can lead to severe penalties.
vi phạm lệnh cấm vận có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.
the embargoes affected the availability of essential supplies.
các lệnh cấm vận đã ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận các nguồn cung cấp thiết yếu.
some argue that embargoes hurt innocent civilians.
một số người cho rằng các lệnh cấm vận gây tổn hại cho dân thường vô tội.
international organizations often monitor compliance with embargoes.
các tổ chức quốc tế thường giám sát việc tuân thủ các lệnh cấm vận.
embargoes can create diplomatic tensions between countries.
các lệnh cấm vận có thể tạo ra căng thẳng ngoại giao giữa các quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay