embarrassments

[Mỹ]/ɪmˈbærəsmənts/
[Anh]/ɪmˈbærəsmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái cảm thấy tự ý thức hoặc xấu hổ; những điều gây ra cho ai đó cảm thấy vụng về hoặc không thoải mái; những trường hợp ở trong một tình huống khó khăn hoặc vụng về; cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng

Cụm từ & Cách kết hợp

social embarrassments

sự xấu hổ xã hội

public embarrassments

sự xấu hổ trước công chúng

personal embarrassments

sự xấu hổ cá nhân

minor embarrassments

sự xấu hổ nhỏ

major embarrassments

sự xấu hổ lớn

past embarrassments

sự xấu hổ trong quá khứ

funny embarrassments

sự xấu hổ hài hước

common embarrassments

sự xấu hổ thường gặp

social media embarrassments

sự xấu hổ trên mạng xã hội

unexpected embarrassments

sự xấu hổ bất ngờ

Câu ví dụ

his embarrassments often come at the worst times.

Những lúc xấu hổ của anh ấy thường xảy ra vào thời điểm tồi tệ nhất.

she tried to hide her embarrassments during the meeting.

Cô ấy cố gắng che giấu sự xấu hổ của mình trong cuộc họp.

we all have our embarrassments from time to time.

Chúng ta đều có những lúc xấu hổ theo thời gian.

his childhood embarrassments still haunt him.

Những lúc xấu hổ thời thơ ấu của anh ấy vẫn còn ám ảnh anh ấy.

she laughed off her embarrassments to lighten the mood.

Cô ấy cười cho qua những lúc xấu hổ để làm không khí vui vẻ hơn.

facing his embarrassments, he learned to be more resilient.

Đối mặt với những lúc xấu hổ của mình, anh ấy đã học được cách trở nên mạnh mẽ hơn.

her embarrassments were a source of inspiration for her art.

Những lúc xấu hổ của cô ấy là nguồn cảm hứng cho nghệ thuật của cô ấy.

he shared his embarrassments with friends to feel better.

Anh ấy chia sẻ những lúc xấu hổ của mình với bạn bè để cảm thấy tốt hơn.

embarrassments can sometimes lead to funny stories.

Những lúc xấu hổ đôi khi có thể dẫn đến những câu chuyện hài hước.

overcoming embarrassments is part of growing up.

Vượt qua những lúc xấu hổ là một phần của việc trưởng thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay