engulfs

[Mỹ]/ɪnˈɡʌlfs/
[Anh]/ɪnˈɡʌlfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nuốt chửng hoặc bao phủ hoàn toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

darkness engulfs

bóng tối bao trùm

fear engulfs

nỗi sợ bao trùm

silence engulfs

sự im lặng bao trùm

water engulfs

nước bao trùm

fire engulfs

lửa bao trùm

chaos engulfs

sự hỗn loạn bao trùm

emotion engulfs

cảm xúc bao trùm

time engulfs

thời gian bao trùm

nature engulfs

thiên nhiên bao trùm

Câu ví dụ

the fire engulfs the entire building quickly.

ngọn lửa nhanh chóng bao trùm toàn bộ tòa nhà.

fear engulfs her as she walks alone at night.

nỗi sợ bao trùm lấy cô khi cô đi một mình vào ban đêm.

the ocean engulfs the shore during high tide.

biển bao trùm bờ biển khi thủy triều dâng cao.

darkness engulfs the city after sunset.

bóng tối bao trùm thành phố sau khi mặt trời lặn.

his thoughts are engulfed by doubt and worry.

tâm trí anh tràn ngập nghi ngờ và lo lắng.

the storm engulfs the small boat in the waves.

cơn bão bao trùm con thuyền nhỏ trong sóng.

greed often engulfs the hearts of men.

tham lam thường bao trùm trái tim của đàn ông.

time seems to engulf all memories.

thời gian dường như bao trùm tất cả những kỷ niệm.

the crowd engulfs the speaker at the rally.

đám đông bao vây diễn giả tại cuộc mít tinh.

her sadness engulfs her, making it hard to smile.

cái buồn của cô bao trùm lấy cô, khiến cô khó cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay