enlightenment

[Mỹ]/ɪnˈlaɪtnmənt/
[Anh]/ɪnˈlaɪtnmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguồn cảm hứng, hướng dẫn, nền văn minh
Word Forms
số nhiềuenlightenments

Câu ví dụ

I gained a good deal of enlightenment from him.

Tôi đã đạt được rất nhiều sự giác ngộ từ ông ấy.

The Rise of Science and Modern Enlightenment——On "Domino Effect of Consensus" of Law Monocracy

Sự trỗi dậy của khoa học và sự minh định hiện đại——Về "Hiệu ứng quả domino của sự đồng thuận" trong độc tài luật pháp

The socialists saw themselves as true heirs of the Enlightenment.

Các nhà xã hội chủ nghĩa coi mình là những người thừa kế thực sự của thời kỳ Ánh sáng.

seeking enlightenment through meditation

tìm kiếm sự giác ngộ thông qua thiền định

the path to enlightenment is different for everyone

con đường dẫn đến sự giác ngộ khác nhau đối với mỗi người

enlightenment can come from unexpected sources

sự giác ngộ có thể đến từ những nguồn không ngờ tới

deepening one's understanding can lead to enlightenment

nâng cao sự hiểu biết của mình có thể dẫn đến sự giác ngộ

many spiritual traditions emphasize the pursuit of enlightenment

nhiều truyền thống tâm linh nhấn mạnh việc theo đuổi sự giác ngộ

enlightenment is often associated with wisdom and insight

sự giác ngộ thường gắn liền với trí tuệ và sự thông thái

the teacher guided his students towards enlightenment

người thầy hướng dẫn học sinh của mình đến với sự giác ngộ

a moment of enlightenment can change a person's life

một khoảnh khắc giác ngộ có thể thay đổi cuộc đời một người

the journey to enlightenment is a personal one

hành trình đến với sự giác ngộ là một hành trình cá nhân

Ví dụ thực tế

It's more about the process of Ray Dalio's enlightenment.

Nó chủ yếu xoay quanh quá trình giác ngộ của Ray Dalio.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Confucianists spoke of moderation while Daoists preached enlightenment through drunkenness.

Các nhà Nho Khổng dạy về sự điều độ trong khi các nhà Đạo giáo rao giảng về sự giác ngộ thông qua sự say xỉn.

Nguồn: Popular Science Essays

From this news I derived some personal enlightenment having nothing to do with science.

Từ tin tức này, tôi đã rút ra được một số giác ngộ cá nhân không liên quan gì đến khoa học.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

No, we subsidise education, enlightenment, spiritual uplift.

Không, chúng tôi trợ cấp cho giáo dục, giác ngộ, sự nâng cao tinh thần.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

On the other end, enlightenment seems to happen suddenly.

Ở phía bên kia, sự giác ngộ dường như xảy ra đột ngột.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

They began to look at how Enlightenment ideas got around.

Họ bắt đầu xem xét cách các ý tưởng về Thời kỳ Ánh sáng lan truyền.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

These enlightenment ideas were super popular in the original 13 colonies.

Những ý tưởng về sự giác ngộ này cực kỳ phổ biến ở 13 thuộc địa ban đầu.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

The thing that was a source of shame was actually a source of enlightenment.

Điều khiến mọi thứ trở thành một nguồn hổ thẹn thực sự là một nguồn giác ngộ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Lynette realized the road to enlightenment and spiritual well-being was now closed to her.

Lynette nhận ra con đường dẫn đến sự giác ngộ và hạnh phúc tinh thần của cô ấy giờ đã bị đóng lại.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

History buffs have traditionally looked to the Roman experience for enlightenment and useful parallels.

Những người yêu thích lịch sử thường tìm đến kinh nghiệm của La Mã để lấy kinh nghiệm và những điểm tương đồng hữu ích.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay