enlistment process
quy trình đăng ký
enlistment requirements
yêu cầu đăng ký
enlist in
đăng ký vào
enlist as a volunteer
tuyển làm tình nguyện viên
enlist men for the army
tuyển quân vào đội quân
enlist sb. in a movement
tuyển mộ ai đó vào một phong trào
enlist for military service
tuyển nghĩa vụ quân sự
enlist the support of
tuyển dụng sự ủng hộ của
enlist sb.'s sympathy and help
tuyển mộ sự đồng cảm và giúp đỡ của ai đó
Can I enlist your help?
Tôi có thể nhờ bạn giúp không?
the company enlisted the help of independent consultants.
công ty đã nhờ sự giúp đỡ của các chuyên gia tư vấn độc lập.
enlist under the banner of revolution
tuyển quân dưới biểu ngữ cách mạng
"According to the law, a young man should enlist when he is 18."
“Theo luật, một người đàn ông trẻ tuổi nên nhập ngũ khi anh ta 18 tuổi.”
Churches needed to be enlisted into the campaign to make rural life more attractive and agriculture more productive by preaching the “social gospel” and becoming larger and interdenominational.
Các nhà thờ cần phải được huy động vào chiến dịch để làm cho cuộc sống nông thôn trở nên hấp dẫn hơn và nông nghiệp năng suất hơn bằng cách rao giảng “tin mừng xã hội” và trở nên lớn hơn và liên denominational.
enlistment process
quy trình đăng ký
enlistment requirements
yêu cầu đăng ký
enlist in
đăng ký vào
enlist as a volunteer
tuyển làm tình nguyện viên
enlist men for the army
tuyển quân vào đội quân
enlist sb. in a movement
tuyển mộ ai đó vào một phong trào
enlist for military service
tuyển nghĩa vụ quân sự
enlist the support of
tuyển dụng sự ủng hộ của
enlist sb.'s sympathy and help
tuyển mộ sự đồng cảm và giúp đỡ của ai đó
Can I enlist your help?
Tôi có thể nhờ bạn giúp không?
the company enlisted the help of independent consultants.
công ty đã nhờ sự giúp đỡ của các chuyên gia tư vấn độc lập.
enlist under the banner of revolution
tuyển quân dưới biểu ngữ cách mạng
"According to the law, a young man should enlist when he is 18."
“Theo luật, một người đàn ông trẻ tuổi nên nhập ngũ khi anh ta 18 tuổi.”
Churches needed to be enlisted into the campaign to make rural life more attractive and agriculture more productive by preaching the “social gospel” and becoming larger and interdenominational.
Các nhà thờ cần phải được huy động vào chiến dịch để làm cho cuộc sống nông thôn trở nên hấp dẫn hơn và nông nghiệp năng suất hơn bằng cách rao giảng “tin mừng xã hội” và trở nên lớn hơn và liên denominational.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay