be enraged with sb.
giận dữ với ai đó.
the students were enraged at these new rules.
những sinh viên đã rất tức giận với những quy tắc mới này.
he is enraged at this revelation of his past amours.
anh ấy rất tức giận trước sự tiết lộ về những mối tình trong quá khứ của anh ấy.
I was enraged to find they had disobeyed my orders.
Tôi rất tức giận khi phát hiện ra rằng họ đã không tuân theo lệnh của tôi.
he lifted her off the ground and she was enraged at his presumption.
anh ta nhấc cô ấy lên khỏi mặt đất và cô ấy rất tức giận trước sự tự phụ của anh ta.
he has been known to square up to people who have enraged him.
anh ta đã được biết đến là đối đầu với những người đã khiến anh ta nổi giận.
You are confounded at my violence and passion, and I am enraged at your cold insensibility and want of feeling.
Bạn bối rối trước sự bạo lực và đam mê của tôi, và tôi tức giận trước sự lãnh cảm và thiếu cảm xúc của bạn.
be enraged with sb.
giận dữ với ai đó.
the students were enraged at these new rules.
những sinh viên đã rất tức giận với những quy tắc mới này.
he is enraged at this revelation of his past amours.
anh ấy rất tức giận trước sự tiết lộ về những mối tình trong quá khứ của anh ấy.
I was enraged to find they had disobeyed my orders.
Tôi rất tức giận khi phát hiện ra rằng họ đã không tuân theo lệnh của tôi.
he lifted her off the ground and she was enraged at his presumption.
anh ta nhấc cô ấy lên khỏi mặt đất và cô ấy rất tức giận trước sự tự phụ của anh ta.
he has been known to square up to people who have enraged him.
anh ta đã được biết đến là đối đầu với những người đã khiến anh ta nổi giận.
You are confounded at my violence and passion, and I am enraged at your cold insensibility and want of feeling.
Bạn bối rối trước sự bạo lực và đam mê của tôi, và tôi tức giận trước sự lãnh cảm và thiếu cảm xúc của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay