entered the room
đã bước vào phòng
entered data
đã nhập dữ liệu
entering the market
đang bước vào thị trường
entered a plea
đã khai nhận
entered the competition
đã tham gia cuộc thi
entered the building
đã bước vào tòa nhà
entering a new era
đang bước vào một kỷ nguyên mới
entered the system
đã vào hệ thống
entered the code
đã nhập mã
entered quietly
đã bước vào một cách lặng lẽ
the team entered the competition with high hopes.
Đội đã bước vào cuộc thi với những kỳ vọng lớn lao.
she entered the room quietly, unnoticed by everyone.
Cô ấy bước vào phòng một cách lặng lẽ, không ai để ý.
he entered his name in the lottery for a chance to win.
Anh ấy đã ghi tên mình vào giải thưởng để có cơ hội trúng thưởng.
the data entered into the system was inaccurate.
Dữ liệu nhập vào hệ thống là không chính xác.
they entered a plea of not guilty at the trial.
Họ đã khai không có tội tại phiên tòa.
the new employee entered the building with a nervous smile.
Nhân viên mới bước vào tòa nhà với một nụ cười lo lắng.
the artist entered a painting in the local art show.
Nghệ sĩ đã gửi một bức tranh tham gia vào cuộc triển lãm nghệ thuật địa phương.
the code entered was incorrect, so the system rejected it.
Mã nhập vào là không chính xác, vì vậy hệ thống đã từ chối nó.
the river entered a narrow gorge after the bend.
Đôi khi, sông chảy vào một hẻm núi hẹp sau khúc quanh.
the company entered a new market last year.
Công ty đã bước vào một thị trường mới năm ngoái.
he entered the password incorrectly three times.
Anh ấy đã nhập mật khẩu không đúng ba lần.
entered the room
đã bước vào phòng
entered data
đã nhập dữ liệu
entering the market
đang bước vào thị trường
entered a plea
đã khai nhận
entered the competition
đã tham gia cuộc thi
entered the building
đã bước vào tòa nhà
entering a new era
đang bước vào một kỷ nguyên mới
entered the system
đã vào hệ thống
entered the code
đã nhập mã
entered quietly
đã bước vào một cách lặng lẽ
the team entered the competition with high hopes.
Đội đã bước vào cuộc thi với những kỳ vọng lớn lao.
she entered the room quietly, unnoticed by everyone.
Cô ấy bước vào phòng một cách lặng lẽ, không ai để ý.
he entered his name in the lottery for a chance to win.
Anh ấy đã ghi tên mình vào giải thưởng để có cơ hội trúng thưởng.
the data entered into the system was inaccurate.
Dữ liệu nhập vào hệ thống là không chính xác.
they entered a plea of not guilty at the trial.
Họ đã khai không có tội tại phiên tòa.
the new employee entered the building with a nervous smile.
Nhân viên mới bước vào tòa nhà với một nụ cười lo lắng.
the artist entered a painting in the local art show.
Nghệ sĩ đã gửi một bức tranh tham gia vào cuộc triển lãm nghệ thuật địa phương.
the code entered was incorrect, so the system rejected it.
Mã nhập vào là không chính xác, vì vậy hệ thống đã từ chối nó.
the river entered a narrow gorge after the bend.
Đôi khi, sông chảy vào một hẻm núi hẹp sau khúc quanh.
the company entered a new market last year.
Công ty đã bước vào một thị trường mới năm ngoái.
he entered the password incorrectly three times.
Anh ấy đã nhập mật khẩu không đúng ba lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay