exciter

[Mỹ]/ɪkˈsaɪtə/
[Anh]/ɪkˈsaɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái gì đó kích thích hoặc khơi dậy; chất gây ra sự phấn khích; máy từ hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

sound exciter

bộ khuếch đại âm thanh

video exciter

bộ khuếch đại video

exciter circuit

mạch khuếch đại

exciter design

thiết kế khuếch đại

exciter module

module khuếch đại

exciter signal

tín hiệu khuếch đại

exciter technology

công nghệ khuếch đại

exciter unit

bộ khuếch đại

exciter system

hệ thống khuếch đại

exciter application

ứng dụng khuếch đại

Câu ví dụ

the exciter in the circuit boosts the signal strength.

Bộ kích tần trong mạch điện tăng cường cường độ tín hiệu.

an exciter is essential for high-frequency applications.

Bộ kích tần là cần thiết cho các ứng dụng tần số cao.

we need a powerful exciter to improve the performance.

Chúng tôi cần một bộ kích tần mạnh mẽ để cải thiện hiệu suất.

the exciter generates a pulse that triggers the system.

Bộ kích tần tạo ra một xung mà kích hoạt hệ thống.

he installed a new exciter to enhance the audio quality.

Anh ấy đã lắp đặt một bộ kích tần mới để nâng cao chất lượng âm thanh.

in this experiment, the exciter plays a crucial role.

Trong thí nghiệm này, bộ kích tần đóng vai trò quan trọng.

the exciter must be calibrated for accurate results.

Bộ kích tần phải được hiệu chỉnh để có kết quả chính xác.

using a digital exciter can improve system efficiency.

Sử dụng bộ kích tần kỹ thuật số có thể cải thiện hiệu quả hệ thống.

the exciter's design allows for better heat dissipation.

Thiết kế của bộ kích tần cho phép tản nhiệt tốt hơn.

she explained how the exciter works in detail.

Cô ấy giải thích chi tiết cách bộ kích tần hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay