make excuses
đổ lỗi
no excuses
không có lý do gì cả
excuses matter
lý do bào chữa có quan trọng
valid excuses
lý do bào chữa hợp lệ
excuses only
chỉ có lý do bào chữa
excuses won't help
lý do bào chữa sẽ không giúp ích gì
excuses are lies
lý do bào chữa là những lời nói dối
excuses for failure
lý do bào chữa cho sự thất bại
excuses and reasons
lý do bào chữa và lý do
excuses don't count
lý do bào chữa không được tính
he always makes excuses for being late.
Anh ấy luôn đưa ra những lời bào chữa cho việc đi muộn.
stop making excuses and take responsibility.
Dừng lại việc đưa ra những lời bào chữa và chịu trách nhiệm.
she has a habit of using excuses to avoid confrontation.
Cô ấy có thói quen sử dụng những lời bào chữa để tránh đối đầu.
we need to stop giving excuses and start acting.
Chúng ta cần dừng lại việc đưa ra những lời bào chữa và bắt đầu hành động.
his excuses were not convincing at all.
Những lời bào chữa của anh ấy hoàn toàn không thuyết phục.
they always find excuses to skip the meeting.
Họ luôn tìm lý do để bỏ lỡ cuộc họp.
excuses won't help you improve your skills.
Những lời bào chữa sẽ không giúp bạn cải thiện kỹ năng.
she apologized but still made excuses for her behavior.
Cô ấy đã xin lỗi nhưng vẫn đưa ra những lời bào chữa cho hành vi của mình.
don't let excuses hold you back from success.
Đừng để những lời bào chữa cản trở bạn trên con đường thành công.
he was full of excuses instead of solutions.
Anh ấy chỉ toàn đưa ra những lời bào chữa thay vì tìm giải pháp.
make excuses
đổ lỗi
no excuses
không có lý do gì cả
excuses matter
lý do bào chữa có quan trọng
valid excuses
lý do bào chữa hợp lệ
excuses only
chỉ có lý do bào chữa
excuses won't help
lý do bào chữa sẽ không giúp ích gì
excuses are lies
lý do bào chữa là những lời nói dối
excuses for failure
lý do bào chữa cho sự thất bại
excuses and reasons
lý do bào chữa và lý do
excuses don't count
lý do bào chữa không được tính
he always makes excuses for being late.
Anh ấy luôn đưa ra những lời bào chữa cho việc đi muộn.
stop making excuses and take responsibility.
Dừng lại việc đưa ra những lời bào chữa và chịu trách nhiệm.
she has a habit of using excuses to avoid confrontation.
Cô ấy có thói quen sử dụng những lời bào chữa để tránh đối đầu.
we need to stop giving excuses and start acting.
Chúng ta cần dừng lại việc đưa ra những lời bào chữa và bắt đầu hành động.
his excuses were not convincing at all.
Những lời bào chữa của anh ấy hoàn toàn không thuyết phục.
they always find excuses to skip the meeting.
Họ luôn tìm lý do để bỏ lỡ cuộc họp.
excuses won't help you improve your skills.
Những lời bào chữa sẽ không giúp bạn cải thiện kỹ năng.
she apologized but still made excuses for her behavior.
Cô ấy đã xin lỗi nhưng vẫn đưa ra những lời bào chữa cho hành vi của mình.
don't let excuses hold you back from success.
Đừng để những lời bào chữa cản trở bạn trên con đường thành công.
he was full of excuses instead of solutions.
Anh ấy chỉ toàn đưa ra những lời bào chữa thay vì tìm giải pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay