expansive soil
đất mở rộng
expansive cement
xi măng nở ra
expansive domestic economic policies.
các chính sách kinh tế trong nước mở rộng.
the expansive glittering lake
hồ nước rộng lớn lấp lánh
Miss Hatherby felt expansive and inclined to talk.
Cô Hatherby cảm thấy rộng mở và có xu hướng thích nói chuyện.
The father was in an expansive mood and gave presents to all of his children.
Người cha có tâm trạng rộng mở và tặng quà cho tất cả các con của mình.
"Put differently , language is pliantly expansive so as to allow me to objectify a great variety of experiences coming my way in the course of my life."
Nói một cách khác, ngôn ngữ là sự mở rộng linh hoạt để tôi có thể khái quát hóa một loạt các kinh nghiệm đến với tôi trong suốt cuộc đời.
It elaborates the definitions of epimer and epimerization, states the applications of epimerization in medicine and pesticide,and points out its expansive prospect .
Nó làm rõ các định nghĩa của epimer và epimerization, nêu các ứng dụng của epimerization trong y học và thuốc trừ sâu, và chỉ ra triển vọng rộng lớn của nó.
The studies of city cinema images in contemporary film will improve the studies of film text in a more expansive cultural history context, which leads to a significative and irradiative method.
Các nghiên cứu về hình ảnh điện ảnh thành phố trong phim đương đại sẽ cải thiện các nghiên cứu về văn bản điện ảnh trong bối cảnh lịch sử văn hóa rộng lớn hơn, dẫn đến một phương pháp có ý nghĩa và mang tính phát xạ.
expansive soil
đất mở rộng
expansive cement
xi măng nở ra
expansive domestic economic policies.
các chính sách kinh tế trong nước mở rộng.
the expansive glittering lake
hồ nước rộng lớn lấp lánh
Miss Hatherby felt expansive and inclined to talk.
Cô Hatherby cảm thấy rộng mở và có xu hướng thích nói chuyện.
The father was in an expansive mood and gave presents to all of his children.
Người cha có tâm trạng rộng mở và tặng quà cho tất cả các con của mình.
"Put differently , language is pliantly expansive so as to allow me to objectify a great variety of experiences coming my way in the course of my life."
Nói một cách khác, ngôn ngữ là sự mở rộng linh hoạt để tôi có thể khái quát hóa một loạt các kinh nghiệm đến với tôi trong suốt cuộc đời.
It elaborates the definitions of epimer and epimerization, states the applications of epimerization in medicine and pesticide,and points out its expansive prospect .
Nó làm rõ các định nghĩa của epimer và epimerization, nêu các ứng dụng của epimerization trong y học và thuốc trừ sâu, và chỉ ra triển vọng rộng lớn của nó.
The studies of city cinema images in contemporary film will improve the studies of film text in a more expansive cultural history context, which leads to a significative and irradiative method.
Các nghiên cứu về hình ảnh điện ảnh thành phố trong phim đương đại sẽ cải thiện các nghiên cứu về văn bản điện ảnh trong bối cảnh lịch sử văn hóa rộng lớn hơn, dẫn đến một phương pháp có ý nghĩa và mang tính phát xạ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay