| số nhiều | extremists |
Extremists were exciting the people to rebellion against their oppressors.
Những kẻ cực đoan đang kích động người dân nổi dậy chống lại những kẻ áp bức của họ.
they believe they are helping animals but in fact their extremist behaviour is actually counterproductive.
Họ tin rằng họ đang giúp đỡ động vật, nhưng thực tế hành vi cực đoan của họ lại phản tác dụng.
The extremist group carried out a series of attacks.
Nhóm cực đoan đã thực hiện một loạt các cuộc tấn công.
He was labeled as an extremist for his radical beliefs.
Anh ta bị gắn mác là người cực đoan vì những niềm tin cực đoan của mình.
The government is cracking down on extremist propaganda.
Chính phủ đang trấn áp tuyên truyền cực đoan.
She was expelled from the group due to her extremist behavior.
Cô bị khai trừ khỏi nhóm vì hành vi cực đoan của cô.
The speaker warned against the rise of extremist tendencies in society.
Người phát biểu đã cảnh báo về sự trỗi dậy của xu hướng cực đoan trong xã hội.
The authorities are investigating the motives behind the extremist violence.
Các nhà chức trách đang điều tra động cơ đằng sau bạo lực cực đoan.
The police arrested members of the extremist group.
Cảnh sát đã bắt giữ các thành viên của nhóm cực đoan.
Extremists were exciting the people to rebellion against their oppressors.
Những kẻ cực đoan đang kích động người dân nổi dậy chống lại những kẻ áp bức của họ.
they believe they are helping animals but in fact their extremist behaviour is actually counterproductive.
Họ tin rằng họ đang giúp đỡ động vật, nhưng thực tế hành vi cực đoan của họ lại phản tác dụng.
The extremist group carried out a series of attacks.
Nhóm cực đoan đã thực hiện một loạt các cuộc tấn công.
He was labeled as an extremist for his radical beliefs.
Anh ta bị gắn mác là người cực đoan vì những niềm tin cực đoan của mình.
The government is cracking down on extremist propaganda.
Chính phủ đang trấn áp tuyên truyền cực đoan.
She was expelled from the group due to her extremist behavior.
Cô bị khai trừ khỏi nhóm vì hành vi cực đoan của cô.
The speaker warned against the rise of extremist tendencies in society.
Người phát biểu đã cảnh báo về sự trỗi dậy của xu hướng cực đoan trong xã hội.
The authorities are investigating the motives behind the extremist violence.
Các nhà chức trách đang điều tra động cơ đằng sau bạo lực cực đoan.
The police arrested members of the extremist group.
Cảnh sát đã bắt giữ các thành viên của nhóm cực đoan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay