fancies

[Mỹ]/ˈfænsiˌz/
[Anh]/ˈfænsiˌz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vải sang trọng; hàng hóa nhiều màu sắc; vải sang trọng; hàng hóa nhiều màu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

fancies of youth

Những ảo tưởng của tuổi trẻ

fancies and dreams

Những ảo tưởng và ước mơ

wild fancies

Những ảo tưởng hoang dã

fancies come true

Những ảo tưởng trở thành sự thật

romantic fancies

Những ảo tưởng lãng mạn

fancies of love

Những ảo tưởng về tình yêu

childish fancies

Những ảo tưởng trẻ con

fancies in art

Những ảo tưởng trong nghệ thuật

fancies of adventure

Những ảo tưởng về cuộc phiêu lưu

fancies and whims

Những ảo tưởng và sở thích

Câu ví dụ

she fancies going to the beach this weekend.

Cô ấy thích đi biển vào cuối tuần này.

he fancies himself as a great musician.

Anh ấy tự nhận mình là một nhạc sĩ tài năng.

do you fancy a cup of coffee?

Bạn có muốn một tách cà phê không?

she fancies wearing that new dress to the party.

Cô ấy thích mặc chiếc váy mới đó đến bữa tiệc.

he fancies a different approach to solving the problem.

Anh ấy thích một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề.

they often fancy going out for dinner.

Họ thường thích đi ăn tối bên ngoài.

do you fancy joining us for a movie?

Bạn có muốn tham gia xem phim với chúng tôi không?

she fancies the idea of traveling around the world.

Cô ấy thích ý tưởng đi du lịch vòng quanh thế giới.

he fancies himself as a bit of a chef.

Anh ấy tự nhận mình là một đầu bếp.

they fancy having a picnic in the park.

Họ thích có một buổi dã ngoại trong công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay