fancies of youth
Những ảo tưởng của tuổi trẻ
fancies and dreams
Những ảo tưởng và ước mơ
wild fancies
Những ảo tưởng hoang dã
fancies come true
Những ảo tưởng trở thành sự thật
romantic fancies
Những ảo tưởng lãng mạn
fancies of love
Những ảo tưởng về tình yêu
childish fancies
Những ảo tưởng trẻ con
fancies in art
Những ảo tưởng trong nghệ thuật
fancies of adventure
Những ảo tưởng về cuộc phiêu lưu
fancies and whims
Những ảo tưởng và sở thích
she fancies going to the beach this weekend.
Cô ấy thích đi biển vào cuối tuần này.
he fancies himself as a great musician.
Anh ấy tự nhận mình là một nhạc sĩ tài năng.
do you fancy a cup of coffee?
Bạn có muốn một tách cà phê không?
she fancies wearing that new dress to the party.
Cô ấy thích mặc chiếc váy mới đó đến bữa tiệc.
he fancies a different approach to solving the problem.
Anh ấy thích một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề.
they often fancy going out for dinner.
Họ thường thích đi ăn tối bên ngoài.
do you fancy joining us for a movie?
Bạn có muốn tham gia xem phim với chúng tôi không?
she fancies the idea of traveling around the world.
Cô ấy thích ý tưởng đi du lịch vòng quanh thế giới.
he fancies himself as a bit of a chef.
Anh ấy tự nhận mình là một đầu bếp.
they fancy having a picnic in the park.
Họ thích có một buổi dã ngoại trong công viên.
fancies of youth
Những ảo tưởng của tuổi trẻ
fancies and dreams
Những ảo tưởng và ước mơ
wild fancies
Những ảo tưởng hoang dã
fancies come true
Những ảo tưởng trở thành sự thật
romantic fancies
Những ảo tưởng lãng mạn
fancies of love
Những ảo tưởng về tình yêu
childish fancies
Những ảo tưởng trẻ con
fancies in art
Những ảo tưởng trong nghệ thuật
fancies of adventure
Những ảo tưởng về cuộc phiêu lưu
fancies and whims
Những ảo tưởng và sở thích
she fancies going to the beach this weekend.
Cô ấy thích đi biển vào cuối tuần này.
he fancies himself as a great musician.
Anh ấy tự nhận mình là một nhạc sĩ tài năng.
do you fancy a cup of coffee?
Bạn có muốn một tách cà phê không?
she fancies wearing that new dress to the party.
Cô ấy thích mặc chiếc váy mới đó đến bữa tiệc.
he fancies a different approach to solving the problem.
Anh ấy thích một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề.
they often fancy going out for dinner.
Họ thường thích đi ăn tối bên ngoài.
do you fancy joining us for a movie?
Bạn có muốn tham gia xem phim với chúng tôi không?
she fancies the idea of traveling around the world.
Cô ấy thích ý tưởng đi du lịch vòng quanh thế giới.
he fancies himself as a bit of a chef.
Anh ấy tự nhận mình là một đầu bếp.
they fancy having a picnic in the park.
Họ thích có một buổi dã ngoại trong công viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay