swimming flippers
mỏ vịt bơi
diving flippers
mỏ vịt lặn
flippers on feet
mỏ vịt trên chân
flippers for swimming
mỏ vịt để bơi
rubber flippers
mỏ vịt bằng cao su
flippers for diving
mỏ vịt để lặn
flippers in water
mỏ vịt trong nước
flippers and mask
mỏ vịt và mặt nạ
flippers for snorkeling
mỏ vịt để lặn biển
adjustable flippers
mỏ vịt có thể điều chỉnh
penguins use their flippers to swim efficiently.
các chú chim cánh cụt sử dụng chân vịt của chúng để bơi lội hiệu quả.
the seal clapped its flippers happily.
con hải cẩu vỗ chân vịt của nó một cách vui vẻ.
flippers help dolphins navigate through the water.
chân vịt giúp cá heo điều hướng trong nước.
some species of fish have flippers for better movement.
một số loài cá có chân vịt để di chuyển tốt hơn.
flippers are essential for sea turtles when they swim.
chân vịt rất quan trọng đối với rùa biển khi chúng bơi.
children love to play with inflatable flippers at the pool.
trẻ em thích chơi đùa với chân vịt bơm hơi ở bể bơi.
flippers can be found on various aquatic animals.
chân vịt có thể được tìm thấy trên nhiều loài động vật thủy sinh.
some people wear flippers while snorkeling.
một số người đeo chân vịt khi lặn biển.
flippers allow swimmers to move faster in the water.
chân vịt cho phép người bơi di chuyển nhanh hơn trong nước.
the design of flippers is inspired by marine life.
thiết kế của chân vịt lấy cảm hứng từ đời sống sinh vật biển.
swimming flippers
mỏ vịt bơi
diving flippers
mỏ vịt lặn
flippers on feet
mỏ vịt trên chân
flippers for swimming
mỏ vịt để bơi
rubber flippers
mỏ vịt bằng cao su
flippers for diving
mỏ vịt để lặn
flippers in water
mỏ vịt trong nước
flippers and mask
mỏ vịt và mặt nạ
flippers for snorkeling
mỏ vịt để lặn biển
adjustable flippers
mỏ vịt có thể điều chỉnh
penguins use their flippers to swim efficiently.
các chú chim cánh cụt sử dụng chân vịt của chúng để bơi lội hiệu quả.
the seal clapped its flippers happily.
con hải cẩu vỗ chân vịt của nó một cách vui vẻ.
flippers help dolphins navigate through the water.
chân vịt giúp cá heo điều hướng trong nước.
some species of fish have flippers for better movement.
một số loài cá có chân vịt để di chuyển tốt hơn.
flippers are essential for sea turtles when they swim.
chân vịt rất quan trọng đối với rùa biển khi chúng bơi.
children love to play with inflatable flippers at the pool.
trẻ em thích chơi đùa với chân vịt bơm hơi ở bể bơi.
flippers can be found on various aquatic animals.
chân vịt có thể được tìm thấy trên nhiều loài động vật thủy sinh.
some people wear flippers while snorkeling.
một số người đeo chân vịt khi lặn biển.
flippers allow swimmers to move faster in the water.
chân vịt cho phép người bơi di chuyển nhanh hơn trong nước.
the design of flippers is inspired by marine life.
thiết kế của chân vịt lấy cảm hứng từ đời sống sinh vật biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay