flooded

[Mỹ]/flʌdid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bao phủ bởi nước, chìm xuống
Word Forms
quá khứ phân từflooded
thì quá khứflooded

Cụm từ & Cách kết hợp

area was flooded

khu vực bị ngập

streets flooded

các con phố bị ngập

homes flooded

nhà cửa bị ngập

flooded basement

hầm bị ngập

flooded roads

đường xá bị ngập

flooded rivers

các con sông bị ngập

farms flooded

các trang trại bị ngập

city flooded

thành phố bị ngập

parking lot flooded

bãi đỗ xe bị ngập

flooded area

khu vực bị ngập

be flooded with

bị ngập tràn

Câu ví dụ

My desk is flooded with paper.

Bàn học của tôi ngập giấy.

our switchboard was flooded with calls.

bảng chuyển mạch của chúng tôi bị quá tải với các cuộc gọi.

she flooded the room with light.

Cô ấy tràn ngập căn phòng bằng ánh sáng.

Applicants flooded the office.

Các ứng viên tràn ngập văn phòng.

pump out a flooded basement.

bơm hết nước ra khỏi tầng hầm bị ngập.

The river flooded the valley.

Con sông đã tràn vào thung lũng.

The room was flooded with light.

Căn phòng tràn ngập ánh sáng.

Warmth flooded my heart.

Tôi cảm thấy ấm áp tràn ngập trong trái tim.

It was not easy to drain the flooded mine.

Không dễ dàng để thoát nước khỏi mỏ bị ngập.

Letters flooded the office.

Văn phòng ngập tràn thư.

The cellar was flooded with water.

Tầng hầm bị ngập nước.

Sarah's eyes flooded with tears.

Mắt Sarah tràn ngập nước mắt.

the river flooded its banks.

Con sông tràn bờ.

congratulatory messages flooded in.

Những thông điệp chúc mừng tràn ngập.

wrote their flooded house off as a loss.

Họ coi ngôi nhà bị ngập của mình là một sự mất mát.

Fan letters flooded in.

Những lá thư của người hâm mộ tràn vào.

re-establish a flooded village on a higher site

tái thiết lập một ngôi làng bị ngập trên một địa điểm cao hơn

Ví dụ thực tế

Nearly 10,000 houses were flooded across Japan.

Gần 10.000 ngôi nhà bị ngập ở Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Some of the streets are almost flooded with rain.

Một số con đường gần như bị ngập với mưa.

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

All of the crops are completely flooded and ruined.

Tất cả các mùa màng đều bị ngập hoàn toàn và bị phá hủy.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Hundreds of homes have been flooded or swept away.

Hàng trăm ngôi nhà đã bị ngập hoặc bị cuốn trôi.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

The roads are dangerous. Route 5 is completely flooded.

Đường xá rất nguy hiểm. Tuyến đường 5 bị ngập hoàn toàn.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Yes. So, the headline is saying that readers flooded bookshops.

Vâng. Vì vậy, tiêu đề đang nói rằng độc giả đã tràn ngập các cửa hàng sách.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

The museum's social media account has been flooded with messages of support.

Tài khoản mạng xã hội của bảo tàng đã tràn ngập những tin nhắn ủng hộ.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

In addition, caves can be seriously dangerous when they are flooded.

Ngoài ra, hang động có thể đặc biệt nguy hiểm khi chúng bị ngập.

Nguồn: VOA Slow English Technology

What'd have happened if only two of the 16 water-tight compartments had been flooded?

Điều gì sẽ xảy ra nếu chỉ hai trong số 16 ngăn kín nước bị ngập?

Nguồn: New Concept English (3)

St. Mark's Basilica has been flooded six times in 1,200 years.

Nhà thờ Thánh Mark đã bị ngập sáu lần trong 1.200 năm.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay