fraudster

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ lừa đảo, kẻ gian.
Word Forms
số nhiềufraudsters

Câu ví dụ

The fraudster was arrested for identity theft.

Kẻ lừa đảo đã bị bắt giữ vì tội trộm cắp danh tính.

Beware of online fraudsters posing as bank representatives.

Hãy cẩn thận với những kẻ lừa đảo trực tuyến giả làm đại diện ngân hàng.

The fraudster tricked the elderly couple into giving away their life savings.

Kẻ lừa đảo đã lừa đôi vợ chồng già giao đi toàn bộ tiền tiết kiệm của họ.

The fraudster used fake documents to secure a loan.

Kẻ lừa đảo đã sử dụng giấy tờ giả để đảm bảo khoản vay.

The fraudster's scheme was uncovered by vigilant employees.

Mánh khóe của kẻ lừa đảo đã bị phát hiện bởi những nhân viên cảnh giác.

She fell victim to a fraudster promising quick riches.

Cô ấy đã trở thành nạn nhân của một kẻ lừa đảo hứa hẹn làm giàu nhanh chóng.

The fraudster's elaborate plan unraveled when the authorities caught on.

Kế hoạch phức tạp của kẻ lừa đảo đã thất bại khi các nhà chức trách nhận ra.

The fraudster's web of deceit was finally exposed in court.

Mạng lưới lừa dối của kẻ lừa đảo cuối cùng cũng đã bị phơi bày tại tòa án.

The fraudster's victims lost their life savings to his Ponzi scheme.

Các nạn nhân của kẻ lừa đảo đã mất toàn bộ tiền tiết kiệm của họ vào kế hoạch Ponzi của hắn.

The fraudster's assets were seized to compensate the victims.

Tài sản của kẻ lừa đảo đã bị thu giữ để bồi thường cho các nạn nhân.

Ví dụ thực tế

Silvio Berlusconi was a politician, billionaire, womanizer, cruise ship singer, and convicted fraudster.

Silvio Berlusconi là một chính trị gia, tỷ phú, người ngoại tình, ca sĩ trên du thuyền và kẻ lừa đảo đã bị kết án.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

She describes herself as an " ethical fraudster" .

Cô ấy tự nhận mình là một "kẻ lừa đảo có đạo đức".

Nguồn: 6 Minute English

To access people's data, fraudsters use cover stories-false stories told in order to hide the truth.

Để truy cập dữ liệu của mọi người, những kẻ lừa đảo sử dụng những câu chuyện che đậy - những câu chuyện sai sự thật được kể để che giấu sự thật.

Nguồn: 6 Minute English

Now, like in this case, fraudsters – the people who commit fraud – gained financial information by phishing.

Bây giờ, giống như trong trường hợp này, những kẻ lừa đảo - những người thực hiện hành vi lừa đảo - đã thu thập được thông tin tài chính bằng cách lừa đảo qua internet.

Nguồn: 6 Minute English

For now the only way to stop fraudsters appears ultimately to lie in the hands of the consumer.

Hiện tại, cách duy nhất để ngăn chặn những kẻ lừa đảo dường như nằm ở tay người tiêu dùng.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Which I guess was the mindset behind those British fraudsters you mentioned earlier, Neil.

Tôi đoán đó là tư duy đằng sau những kẻ lừa đảo người Anh mà bạn đã đề cập đến trước đó, Neil.

Nguồn: 6 Minute English

Fraudsters target popular seaside destinations for British tourists visiting Spain where prices can soar if demand exceeds supply.

Những kẻ lừa đảo nhắm mục tiêu đến các điểm đến ven biển phổ biến cho khách du lịch người Anh đến thăm Tây Ban Nha, nơi giá cả có thể tăng vọt nếu nhu cầu vượt quá cung.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Luckily, the 495 thousand pounds which these fraudsters tried to steal was recovered.

May mắn thay, 495.000 bảng Anh mà những kẻ lừa đảo này đã cố gắng đánh cắp đã được thu hồi.

Nguồn: 6 Minute English

The American Bank J. P. Morgan Chase has agreed to pay $1.7bn to victims of the convicted fraudster Bernie Madoff.

Ngân hàng Mỹ J. P. Morgan Chase đã đồng ý trả 1,7 tỷ đô la cho các nạn nhân của kẻ lừa đảo đã bị kết án Bernie Madoff.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Fraudsters use this intelligence to build up a picture of someone's online activity.

Những kẻ lừa đảo sử dụng thông tin này để xây dựng một bức tranh về hoạt động trực tuyến của ai đó.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay