fraudulent

[Mỹ]/ˈfrɔːdjələnt/
[Anh]/ˈfrɔːdʒələnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đặc điểm bởi sự lừa dối hoặc không trung thực
adv. theo cách lừa dối

Câu ví dụ

a fraudulent business deal

một giao dịch kinh doanh lừa đảo

he was found guilty of the fraudulent conversion of clients' monies.

anh ta bị kết án vì tội chiếm đoạt trái phép tiền của khách hàng.

the law drew a clear distinction between innocent and fraudulent misrepresentation.

Luật pháp đã đưa ra sự phân biệt rõ ràng giữa việc sai lệch thông tin vô tội và việc sai lệch thông tin lừa đảo.

the fraudulent illusion of choice prepared by the hospitality industry.

sự ảo tưởng lừa đảo về sự lựa chọn do ngành công nghiệp dịch vụ khách sạn tạo ra.

He got the job of science teacher by fraudulent means.

Anh ta có được công việc giáo viên khoa học bằng những thủ đoạn lừa đảo.

The investigation has laid bare their fraudulent scheme.

Cuộc điều tra đã phơi bày kế hoạch lừa đảo của họ.

The police are investigating fraudulent claims for fire damage.

Cảnh sát đang điều tra các yêu sách gian lận về thiệt hại do cháy gây ra.

fraudulent ads that delude consumers into sending in money.See Synonyms at deceive

quảng cáo lừa đảo khiến người tiêu dùng gửi tiền.Xem Từ đồng nghĩa tại deceive

The incident evoked high public concern because the fraudulent theses were sent to international academic journals, such as the Phytotherapy Research in the United Kingdom.

Vụ việc này đã gây ra sự quan tâm lớn của công chúng vì các luận án gian lận đã được gửi đến các tạp chí học thuật quốc tế, chẳng hạn như Phytotherapy Research ở Vương quốc Anh.

Ví dụ thực tế

Fraudulent business practices are not allowed.

Những hành vi kinh doanh gian lận là không được phép.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

I would bet his credentials are fraudulent too.

Tôi cá là bằng cấp của anh ta cũng là gian lận.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

The court said the process was fraudulent.

Tòa án cho biết quy trình đó là gian lận.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Fraudulent tampering with images or video feeds, if you will.

Can thiệp bất hợp pháp vào hình ảnh hoặc nguồn cấp dữ liệu video, nếu bạn muốn.

Nguồn: Two-Minute Paper

It did not find widespread fraudulent behavior in the company.

Nó không phát hiện ra hành vi gian lận trên diện rộng trong công ty.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

I'm not gonna give you a fraudulent medical report.

Tôi sẽ không đưa cho bạn một báo cáo y tế giả mạo.

Nguồn: English little tyrant

And also the fraudulent link within the percentage was an original 4.6%.

Và cũng như liên kết gian lận trong tỷ lệ phần trăm là 4,6% ban đầu.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

There are plenty of fraudulent or just poorly managed charitable organizations out there.

Có rất nhiều tổ chức từ thiện gian lận hoặc chỉ đơn giản là quản lý kém hiệu quả.

Nguồn: Economic Crash Course

He had a very strong emotional belief in spiritualism and often visited fraudulent mediums.

Anh ta có niềm tin mạnh mẽ về tinh thần và thường xuyên đến gặp những người ngoại cảm gian lận.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

What Inez has just handed you is hard evidence of fraudulent investments and fake losses perpetrated by Perkins.

Những gì Inez vừa đưa cho bạn là bằng chứng xác thực về các khoản đầu tư gian lận và thua lỗ giả mạo do Perkins thực hiện.

Nguồn: Lawsuit Duet Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay