fronds

[Mỹ]/frɒndz/
[Anh]/frɑndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lá của dương xỉ hoặc cây cọ

Cụm từ & Cách kết hợp

green fronds

tán lá xanh

fern fronds

tán lá dương xỉ

tropical fronds

tán lá nhiệt đới

curled fronds

tán lá xoăn

leafy fronds

tán lá xanh tươi

palm fronds

tán lá dừa

lush fronds

tán lá um tùm

delicate fronds

tán lá mỏng manh

spiky fronds

tán lá nhọn

tall fronds

tán lá cao

Câu ví dụ

the fronds of the fern were lush and green.

Những tàu lá của dương xỉ tươi tốt và xanh.

the palm tree's fronds swayed gently in the breeze.

Những tàu lá của cây dừa cọ lay nhẹ trong gió.

we decorated the table with tropical fronds for the party.

Chúng tôi trang trí bàn bằng những tàu lá nhiệt đới cho bữa tiệc.

the fronds provide shelter for various insects.

Những tàu lá cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loại côn trùng.

she carefully arranged the fronds in a beautiful bouquet.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp những tàu lá thành một bó hoa tuyệt đẹp.

fronds can vary greatly in size and shape.

Những tàu lá có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và hình dạng.

in the garden, the fronds created a lush atmosphere.

Trong vườn, những tàu lá tạo ra một không khí tươi tốt.

the fronds of the plant were turning yellow.

Những tàu lá của cây đang chuyển sang màu vàng.

he admired the intricate patterns on the fronds.

Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên những tàu lá.

some fronds are edible and used in salads.

Một số tàu lá có thể ăn được và được sử dụng trong các món salad.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay