| số nhiều | gentiles |
the Pharisees regarded Gentiles as an abomination to God.
những người Pha-ri-si coi dân ngoại là một sự khinh bỉ đối với Chúa.
the ineffable Hebrew name that gentiles write as Jehovah.
tên Do Thái Thượng cổ không thể diễn tả được mà dân ngoại viết là Jehovah.
And he gathered together his nine hundred chariots armed with scythes, and all his army from Haroseth of the Gentiles to the torrent Cison.
Và ông ta tập hợp chín trăm xe chiến xa được trang bị lưỡi hái, và toàn bộ quân đội của mình từ Haroseth của các dân tộc đến dòng chảy Cison.
to be kind and gentile
để tử tế và thân thiện
to show gentile hospitality
để thể hiện sự hiếu khách kiểu dân ngoại
to speak in a gentile manner
nói chuyện một cách thân thiện
the Pharisees regarded Gentiles as an abomination to God.
những người Pha-ri-si coi dân ngoại là một sự khinh bỉ đối với Chúa.
the ineffable Hebrew name that gentiles write as Jehovah.
tên Do Thái Thượng cổ không thể diễn tả được mà dân ngoại viết là Jehovah.
And he gathered together his nine hundred chariots armed with scythes, and all his army from Haroseth of the Gentiles to the torrent Cison.
Và ông ta tập hợp chín trăm xe chiến xa được trang bị lưỡi hái, và toàn bộ quân đội của mình từ Haroseth của các dân tộc đến dòng chảy Cison.
to be kind and gentile
để tử tế và thân thiện
to show gentile hospitality
để thể hiện sự hiếu khách kiểu dân ngoại
to speak in a gentile manner
nói chuyện một cách thân thiện
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay