He gleefully rubbed his hands.
Anh ấy hí hửng xoa xoa tay.
The children gleefully played in the park.
Những đứa trẻ hí hửng chơi đùa trong công viên.
She gleefully accepted the job offer.
Cô ấy hí hửng chấp nhận lời đề nghị công việc.
The fans gleefully cheered for their favorite team.
Những người hâm mộ hí hửng cổ vũ cho đội bóng yêu thích của họ.
He gleefully announced his promotion to his colleagues.
Anh ấy hí hửng thông báo về việc thăng chức của mình với các đồng nghiệp.
The puppy wagged its tail gleefully when its owner returned home.
Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi khi chủ nhân trở về nhà.
She gleefully unwrapped the gift to see what was inside.
Cô ấy hí hửng mở quà để xem bên trong là gì.
The students gleefully celebrated the end of exams.
Những học sinh hí hửng ăn mừng sự kết thúc của các kỳ thi.
The chef gleefully prepared a special dish for the VIP guest.
Đầu bếp hí hửng chuẩn bị một món ăn đặc biệt cho khách VIP.
The siblings gleefully reminisced about their childhood memories.
Những người anh em/chị em hí hửng hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
The couple gleefully danced at their wedding reception.
Cặp đôi hí hửng khiêu vũ tại buổi tiệc cưới của họ.
He gleefully rubbed his hands.
Anh ấy hí hửng xoa xoa tay.
The children gleefully played in the park.
Những đứa trẻ hí hửng chơi đùa trong công viên.
She gleefully accepted the job offer.
Cô ấy hí hửng chấp nhận lời đề nghị công việc.
The fans gleefully cheered for their favorite team.
Những người hâm mộ hí hửng cổ vũ cho đội bóng yêu thích của họ.
He gleefully announced his promotion to his colleagues.
Anh ấy hí hửng thông báo về việc thăng chức của mình với các đồng nghiệp.
The puppy wagged its tail gleefully when its owner returned home.
Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi khi chủ nhân trở về nhà.
She gleefully unwrapped the gift to see what was inside.
Cô ấy hí hửng mở quà để xem bên trong là gì.
The students gleefully celebrated the end of exams.
Những học sinh hí hửng ăn mừng sự kết thúc của các kỳ thi.
The chef gleefully prepared a special dish for the VIP guest.
Đầu bếp hí hửng chuẩn bị một món ăn đặc biệt cho khách VIP.
The siblings gleefully reminisced about their childhood memories.
Những người anh em/chị em hí hửng hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
The couple gleefully danced at their wedding reception.
Cặp đôi hí hửng khiêu vũ tại buổi tiệc cưới của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay