glittery

[Mỹ]/'ɡlɪtərɪ/
[Anh]/'ɡlɪtəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lấp lánh, sáng bóng

Câu ví dụ

Her glittery dress caught everyone's attention at the party.

Chiếc váy lấp lánh của cô ấy đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người tại bữa tiệc.

The glittery snowflakes fell gently from the sky.

Những bông tuyết lấp lánh rơi nhẹ nhàng từ bầu trời.

She decorated the Christmas tree with glittery ornaments.

Cô ấy trang trí cây thông Noel bằng những đồ trang trí lấp lánh.

The glittery makeup added a touch of glamour to her look.

Nền trang điểm lấp lánh đã thêm một chút quyến rũ cho vẻ ngoài của cô ấy.

The stage was set with glittery curtains for the performance.

Sân khấu được trang trí bằng những bức màn lấp lánh cho buổi biểu diễn.

She wore a pair of glittery heels to the party.

Cô ấy đã mặc một đôi giày cao gót lấp lánh đến bữa tiệc.

The glittery stars twinkled in the night sky.

Những ngôi sao lấp lánh lấp lánh trong bầu trời đêm.

The glittery nail polish added sparkle to her manicure.

Sơn móng tay lấp lánh đã thêm sự lấp lánh cho bộ móng tay của cô ấy.

The princess wore a glittery tiara on her head.

Cô công chúa đội một chiếc vương miện lấp lánh trên đầu.

The cake was decorated with glittery frosting for the celebration.

Bánh được trang trí bằng lớp kem phủ lấp lánh để ăn mừng.

Ví dụ thực tế

And this one is all glittery.

Và chiếc này thì lấp lánh.

Nguồn: The Growth History of a Little Princess

My favorite outfit was the glittery boots and my bumblebee tights.

Bộ quần áo yêu thích của tôi là đôi ủng lấp lánh và quần tất hình ong mật của tôi.

Nguồn: Before I Met You Selected

Iman and Shama Ayoub - sisters and high school students - were wearing glittery traditional Kurdish gowns.

Iman và Shama Ayoub - chị em và học sinh trung học - đã mặc những chiếc váy truyền thống Kurd lấp lánh.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

Sporting a glittery one-piece wings that extended ten feet in length and a 24 karat gold crown.

Diện bộ cánh một mảnh lấp lánh với đôi cánh dài 10 feet và một vương miện vàng 24 carat.

Nguồn: Beauty and Fashion English

Last time I was in a stadium this size, I was dancing in heels and wearing a glittery leotard.

Lần cuối tôi ở một sân vận động lớn như vậy, tôi đang nhảy trong giày cao gót và mặc bộ đồ tập thể dục lấp lánh.

Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation Speech

She was wearing my green glittery shoes.

Cô ấy đang đi đôi giày lấp lánh màu xanh lá cây của tôi.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

' He glanced at my tights, which were green and glittery.

' Anh ta liếc nhìn quần tất của tôi, màu xanh lá cây và lấp lánh.

Nguồn: Me Before You

'So come on, then, what happened to these gorgeous glittery wellies?

'Vậy thì sao rồi, thì sao rồi, chuyện gì xảy ra với những đôi ủng lấp lánh tuyệt đẹp này?

Nguồn: Me Before You

She wore a glittery costume of reds and yellows.

Cô ấy mặc một bộ trang phục lấp lánh màu đỏ và vàng.

Nguồn: Goosebumps

I was dancing in heels and wearing a glittery leotard.

Tôi đang nhảy trong giày cao gót và mặc bộ đồ tập thể dục lấp lánh.

Nguồn: Speech

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay