gorge

[Mỹ]/ɡɔːdʒ/
[Anh]/ɡɔːrdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thung lũng hẹp giữa các ngọn đồi hoặc núi, thường có các vách đá dốc và một dòng suối chảy qua; một trở ngại; lối đi mà thức ăn đi từ miệng đến dạ dày
v. ăn một lượng lớn một cách tham lam; nuốt chửng trong một khối lượng lớn
Word Forms
số nhiềugorges
thì quá khứgorged
ngôi thứ ba số ítgorges
hiện tại phân từgorging
quá khứ phân từgorged

Cụm từ & Cách kết hợp

gorgeous scenery

khung cảnh tuyệt đẹp

gorge hiking

leo núi trong hẻm núi

deep gorge

hẻm núi sâu

gorge adventure

phiêu lưu trong hẻm núi

gorge dam

đập hẻm núi

Câu ví dụ

My gorge rose at the sight.

Cảnh tượng khiến dạ dày tôi thắt lại.

The children gorged on potato chips.

Những đứa trẻ ăn quá nhiều khoai tây chiên.

East of the gorge leveled out.

Về phía đông của hẻm núi, địa hình trở nên bằng phẳng.

He gorged himself at the party.

Anh ta ăn quá no tại bữa tiệc.

gorges furrowing the deep-sea floor.

Những hẻm núi tạo ra những rãnh trên đáy biển sâu.

looking at it, Wendy felt her gorge rise.

Nhìn vào đó, Wendy cảm thấy dạ dày mình thắt lại.

the river carved a series of gorges into the plain.

Con sông đã tạo ra một loạt các hẻm núi trên đồng bằng.

gorged themselves with candy.See Synonyms at satiate

chúng ăn quá nhiều kẹo. Xem Từ đồng nghĩa tại no.

a bridge that spans the gorge; a career that spanned 40 years.

một cây cầu bắc qua hẻm núi; một sự nghiệp kéo dài 40 năm.

the river comes alive during March when fish gorge on caddis.

Con sông trở nên sống động vào tháng 3 khi cá ăn caddis.

we used to go to all the little restaurants there and gorge ourselves .

Chúng tôi thường đến tất cả các nhà hàng nhỏ ở đó và ăn quá no.

Owing to the construction of body, it might be hard to bestud acrylic into gorge and won't loose it.

Do kết cấu của cơ thể, có thể khó để biến acrylic thành một khe và không bị mất nó.

Mysterious Great Gorge — Kuzhu River Gorge: There are grand cliffs, grotesquerie stones, joyous fishes and singing birds, fly falls and flow springs.

Hẻm núi lớn bí ẩn - Hẻm núi sông Kuzhu: Có những vách đá tráng lệ, những viên đá kỳ dị, những con cá vui vẻ và những con chim hót, thác nước và suối nước chảy.

An application of three dimensional photoelastic stress analysis in a dam with drains for floatage at the Three Gorges Project is described.

Mô tả về ứng dụng của phương pháp phân tích ứng suất đàn hồi ảnh 3D trong một đập có hệ thống thoát nước để nổi tại Dự án Tam Hiệp.

Determination of the crossfeed surface of the typical dam section of the Three Gorges Project shows that the method is convenient and feasible.

Việc xác định bề mặt cắt ngang của tiết diện đập điển hình của Dự án Tam Hiệp cho thấy phương pháp này là thuận tiện và khả thi.

In Tiger Leaping-gorge region, endogenic and exogenic geological processes are very prominent, and in different reaches the deformed and failured masses develop dissimilarly.

Trong vùng Tiger Leaping-gorge, các quá trình địa chất nội sinh và ngoại sinh rất nổi bật, và ở các đoạn khác nhau, các khối bị biến dạng và hỏng hóc phát triển khác nhau.

After the Three Gorges Reservoir impounded, due to the rise of ground water, the flabbiness layers in landslides will become soft and collapse when they meet water.

Sau khi hồ chứa Tam Hiệp được ngăn chứa, do mực nước ngầm tăng lên, các lớp đất mềm trong các vụ sạt lở đất sẽ trở nên mềm và sụp đổ khi tiếp xúc với nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay