gouda

[Mỹ]/ˈɡaʊdə/
[Anh]/ˈɡaʊdə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại phô mai Hà Lan; một thành phố ở miền tây Hà Lan

Cụm từ & Cách kết hợp

gouda cheese

phô mai gouda

smoked gouda

phô mai gouda hun khói

gouda sandwich

bánh mì gouda

gouda dip

sốt nhúng gouda

gouda pizza

pizza gouda

gouda fondue

phô mai tan chảy gouda

gouda platter

dĩa phô mai gouda

gouda salad

salad gouda

gouda burger

bánh burger gouda

gouda soup

súp gouda

Câu ví dụ

gouda cheese is perfect for sandwiches.

phô mai gouda rất thích hợp để làm bánh mì sandwich.

i love the creamy texture of gouda.

Tôi thích kết cấu kem của phô mai gouda.

gouda pairs well with red wine.

Phô mai gouda rất hợp với rượu vang đỏ.

we served gouda at the cheese tasting event.

Chúng tôi đã phục vụ phô mai gouda tại sự kiện thử phô mai.

my favorite pizza topping is gouda.

Topping bánh pizza yêu thích của tôi là phô mai gouda.

gouda can be melted for a delicious dip.

Có thể làm tan chảy phô mai gouda để làm món nhúng ngon miệng.

she added gouda to her pasta dish.

Cô ấy đã thêm phô mai gouda vào món mì ống của mình.

gouda is a popular cheese in the netherlands.

Phô mai gouda là một loại phô mai phổ biến ở Hà Lan.

he prefers gouda over cheddar.

Anh ấy thích phô mai gouda hơn cheddar.

gouda can be aged for a stronger flavor.

Có thể ủ phô mai gouda để có hương vị đậm đà hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay