gouda cheese
phô mai gouda
smoked gouda
phô mai gouda hun khói
gouda sandwich
bánh mì gouda
gouda dip
sốt nhúng gouda
gouda pizza
pizza gouda
gouda fondue
phô mai tan chảy gouda
gouda platter
dĩa phô mai gouda
gouda salad
salad gouda
gouda burger
bánh burger gouda
gouda soup
súp gouda
gouda cheese is perfect for sandwiches.
phô mai gouda rất thích hợp để làm bánh mì sandwich.
i love the creamy texture of gouda.
Tôi thích kết cấu kem của phô mai gouda.
gouda pairs well with red wine.
Phô mai gouda rất hợp với rượu vang đỏ.
we served gouda at the cheese tasting event.
Chúng tôi đã phục vụ phô mai gouda tại sự kiện thử phô mai.
my favorite pizza topping is gouda.
Topping bánh pizza yêu thích của tôi là phô mai gouda.
gouda can be melted for a delicious dip.
Có thể làm tan chảy phô mai gouda để làm món nhúng ngon miệng.
she added gouda to her pasta dish.
Cô ấy đã thêm phô mai gouda vào món mì ống của mình.
gouda is a popular cheese in the netherlands.
Phô mai gouda là một loại phô mai phổ biến ở Hà Lan.
he prefers gouda over cheddar.
Anh ấy thích phô mai gouda hơn cheddar.
gouda can be aged for a stronger flavor.
Có thể ủ phô mai gouda để có hương vị đậm đà hơn.
gouda cheese
phô mai gouda
smoked gouda
phô mai gouda hun khói
gouda sandwich
bánh mì gouda
gouda dip
sốt nhúng gouda
gouda pizza
pizza gouda
gouda fondue
phô mai tan chảy gouda
gouda platter
dĩa phô mai gouda
gouda salad
salad gouda
gouda burger
bánh burger gouda
gouda soup
súp gouda
gouda cheese is perfect for sandwiches.
phô mai gouda rất thích hợp để làm bánh mì sandwich.
i love the creamy texture of gouda.
Tôi thích kết cấu kem của phô mai gouda.
gouda pairs well with red wine.
Phô mai gouda rất hợp với rượu vang đỏ.
we served gouda at the cheese tasting event.
Chúng tôi đã phục vụ phô mai gouda tại sự kiện thử phô mai.
my favorite pizza topping is gouda.
Topping bánh pizza yêu thích của tôi là phô mai gouda.
gouda can be melted for a delicious dip.
Có thể làm tan chảy phô mai gouda để làm món nhúng ngon miệng.
she added gouda to her pasta dish.
Cô ấy đã thêm phô mai gouda vào món mì ống của mình.
gouda is a popular cheese in the netherlands.
Phô mai gouda là một loại phô mai phổ biến ở Hà Lan.
he prefers gouda over cheddar.
Anh ấy thích phô mai gouda hơn cheddar.
gouda can be aged for a stronger flavor.
Có thể ủ phô mai gouda để có hương vị đậm đà hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay