gravely ill
bệnh nặng
gravely concerned
rất lo lắng
gravely injured
bị thương nặng
gravely serious
nghiêm trọng
He spoke gravely of the situation.
Anh ta nói một cách nghiêm túc về tình hình.
Her mother was gravely ill.
Mẹ của cô ấy bị bệnh nặng.
She had the misfortune to become gravely ill.
Cô ấy không may bị bệnh nặng.
Joseph gravely heard them out but never offered advice.
Joseph lắng nghe họ một cách nghiêm túc nhưng không bao giờ đưa ra lời khuyên.
We reprove and condemn it as gravely offensive to the dignity of this Apostolic See,to Our own person,to the Episcopacy,and to the clergy and all the Catholics of France.
Chúng tôi nghiêm khắc phê trách và lên án nó là một sự xúc phạm nghiêm trọng đến phẩm giá của Tòa Thánh này, đến chính bản thân chúng tôi, đến Giáo hội và tất cả các tín hữu Công giáo của Pháp.
He tore the flower gravely from its pinhold smelt its almost no smell and placed it in his heart pocket.
Anh ta xé bông hoa một cách nghiêm túc khỏi vị trí giữ của nó, ngửi thấy nó gần như không có mùi và đặt vào túi áo trái tim của mình.
gravely ill
bệnh nặng
gravely concerned
rất lo lắng
gravely injured
bị thương nặng
gravely serious
nghiêm trọng
He spoke gravely of the situation.
Anh ta nói một cách nghiêm túc về tình hình.
Her mother was gravely ill.
Mẹ của cô ấy bị bệnh nặng.
She had the misfortune to become gravely ill.
Cô ấy không may bị bệnh nặng.
Joseph gravely heard them out but never offered advice.
Joseph lắng nghe họ một cách nghiêm túc nhưng không bao giờ đưa ra lời khuyên.
We reprove and condemn it as gravely offensive to the dignity of this Apostolic See,to Our own person,to the Episcopacy,and to the clergy and all the Catholics of France.
Chúng tôi nghiêm khắc phê trách và lên án nó là một sự xúc phạm nghiêm trọng đến phẩm giá của Tòa Thánh này, đến chính bản thân chúng tôi, đến Giáo hội và tất cả các tín hữu Công giáo của Pháp.
He tore the flower gravely from its pinhold smelt its almost no smell and placed it in his heart pocket.
Anh ta xé bông hoa một cách nghiêm túc khỏi vị trí giữ của nó, ngửi thấy nó gần như không có mùi và đặt vào túi áo trái tim của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay