growls

[Mỹ]/ɡraʊlz/
[Anh]/ɡraʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (của động vật) phát ra âm thanh trầm, ồm ồm; gầm gừ (như sấm); nói bằng giọng thấp, đe dọa

Cụm từ & Cách kết hợp

dog growls

chó gầm gừ

bear growls

gấu gầm gừ

growls loudly

gầm gừ lớn

growls softly

gầm gừ nhẹ nhàng

growls angrily

gầm gừ giận dữ

growls menacingly

gầm gừ đầy đe dọa

growls in warning

gầm gừ cảnh báo

growls at night

gầm gừ vào ban đêm

growls in play

gầm gừ khi chơi

growls of hunger

tiếng gầm gừ đói

Câu ví dụ

the dog growls when it feels threatened.

con chó gầm gừ khi cảm thấy bị đe dọa.

the bear growls in the forest.

con gấu gầm gừ trong rừng.

she growls in frustration when things go wrong.

cô ấy gầm gừ vì thất vọng khi mọi thứ không suôn sẻ.

the cat growls to warn the intruder.

con mèo gầm gừ để cảnh báo kẻ xâm nhập.

he growls like a lion when he's angry.

anh ta gầm gừ như một con sư tử khi anh ta tức giận.

the engine growls as it starts up.

động cơ gầm gừ khi nó khởi động.

the wolf growls to assert its territory.

con sói gầm gừ để khẳng định lãnh thổ của nó.

she growls playfully when her friend teases her.

cô ấy gầm gừ một cách nghịch ngợm khi bạn của cô ấy trêu chọc cô ấy.

the tiger growls softly in the distance.

con hổ gầm gừ nhẹ nhàng từ xa.

he growls at the thought of doing chores.

anh ta gầm gừ chỉ nghĩ đến việc làm việc nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay