hallowed

[Mỹ]/ˈhæləʊd/
[Anh]/ˈhæloʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiêng liêng

Cụm từ & Cách kết hợp

hallowed ground

đất thiêng

hallowed traditions

truyền thống thiêng liêng

Câu ví dụ

our hallowed war heroes.

những người hùng chiến tranh thiêng liêng của chúng ta.

the hallowed turf of Wimbledon.

bề mặt thiêng liêng của Wimbledon.

come to this hallowed spot

đến nơi thiêng liêng này.

the hallowed turf of Wembley

bề mặt thiêng liêng của Wembley.

the Ganges is hallowed as a sacred, cleansing river.

Hằng Hà được tôn kính như một dòng sông thiêng liêng, làm sạch.

Ví dụ thực tế

They're not sacred, they're not hallowed.

Họ không thiêng liêng, họ cũng không được tôn kính.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Our Father, Who art in Heaven, hallowed be Thy Name.

Lạy Cha trên trời, xin Cha ban lời chúc phúc cho danh Cha.

Nguồn: Scriptural Rosary

Even today, the Confucian principle of unswerving loyalty to one's parents remains hallowed.

Ngay cả ngày nay, nguyên tắc Khổng giáo về lòng trung thành tuyệt đối với cha mẹ vẫn còn được tôn kính.

Nguồn: The Economist (Summary)

You have chosen a hallowed doorway from which to string your webs.

Bạn đã chọn một lối vào thiêng liêng để giăng tơ của mình.

Nguồn: Charlotte's Web

Of course. I just felt like making a stop by the hallowed halls of community college.

Tất nhiên rồi. Tôi chỉ muốn ghé thăm những hành lang thiêng liêng của trường cao đẳng cộng đồng.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Open the door or tell her goodbye! - Our Father, who art in heaven, hallowed be thy name.

Mở cửa hoặc nói lời tạm biệt với cô ấy! - Lạy Cha trên trời, xin Cha ban lời chúc phúc cho danh Cha.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

His daughter Donna DiFelice knows the hallowed grounds of Arlington are almost full, with little room for new graves.

Con gái của ông, Donna DiFelice, biết rằng những vùng đất thiêng liêng của Arlington gần như đã hết chỗ, ít chỗ để chôn cất người mới.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The students roaming our hallowed halls today are not the red-blooded, Darwinian capitalists who used to strive for business degrees.

Những sinh viên đi lang thang trong những hành lang thiêng liêng của chúng ta ngày nay không phải là những nhà tư bản Darwinian đầy nhiệt huyết như trước đây.

Nguồn: The Economist (Summary)

The  hallowed cheese copter sputtered and twitched.

Chiếc trực thăng phô mai thiêng liêng khò khè và giật mình.

Nguồn: Storyline Online English Stories

It's where slaves were stored. Imagine this hallowed ground.

Đây là nơi chứa nô lệ. Hãy tưởng tượng vùng đất thiêng liêng này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay