handrail

[Mỹ]/'hændreɪl/
[Anh]/'hændrel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thanh ray để hỗ trợ hoặc hướng dẫn bằng tay
Word Forms
số nhiềuhandrails
ngôi thứ ba số íthandrails

Cụm từ & Cách kết hợp

stair handrail

lan can cầu thang

Câu ví dụ

Ball Joint Handrailing is one good type of the handrails.

Tay vịn khớp bi là một loại tay vịn tốt.

The best feature of Japanese-style sofa is its fence-shaped wooden handrail and runty design.

Đặc điểm tốt nhất của sofa kiểu Nhật là tay vịn gỗ hình hàng rào và thiết kế nhỏ gọn.

Curtains shall be fitted in the messroom and all cabins. Where necessary for safety, e.g. in alleyways and stairs, SUS handrails shall be fitted.

Rèm cửa sẽ được lắp đặt trong phòng ăn và tất cả các cabin. Bất cứ khi nào cần thiết cho sự an toàn, ví dụ như trong các hành lang và cầu thang, tay vịn SUS sẽ được lắp đặt.

Construction of a new pier after removal of the existing pier including dredging, provision of handrails, a navigation light, bollards and fendering systems together with transplantation of coral.

Xây dựng bến tàu mới sau khi dỡ bỏ bến tàu hiện có, bao gồm nạo vét, lắp đặt lan can, đèn báo hiệu hàng hải, trụ đỡ và hệ thống bảo vệ tàu, cùng với việc di dời san hô.

Manufacturer of stainless steel fittings for handrailing / balustrade / glass holder and all other fittings related to indoor / outdoor decoration.Also tube made elbow &tee.

Nhà sản xuất các phụ kiện thép không gỉ cho lan can / balustrade / giá đỡ kính và tất cả các phụ kiện khác liên quan đến trang trí trong / ngoài nhà. Cũng sản xuất ống khuỷu và tê.

Hold onto the handrail while going up the stairs.

Hãy bám vào tay vịn khi đi lên cầu thang.

The handrail along the escalator provides support for passengers.

Tay vịn dọc theo cầu thang leo nấc cung cấp sự hỗ trợ cho hành khách.

The handrail in the subway station is essential for safety.

Tay vịn trong nhà ga tàu điện ngầm rất cần thiết cho sự an toàn.

Please do not lean on the handrail.

Xin đừng tựa vào tay vịn.

She gripped the handrail tightly as the train started moving.

Cô ấy nắm chặt tay vịn khi tàu bắt đầu di chuyển.

The handrail was painted in a bright yellow color for visibility.

Tay vịn được sơn màu vàng tươi để dễ nhìn thấy.

The handrail on the bridge was rusted and needed replacement.

Tay vịn trên cầu đã bị rỉ sét và cần phải thay thế.

Children should be reminded to always use the handrail on the staircase.

Trẻ em nên được nhắc nhở luôn sử dụng tay vịn trên cầu thang.

He lost his balance and reached out for the handrail to steady himself.

Anh ấy mất thăng bằng và với tay ra lấy tay vịn để giữ thăng bằng.

The handrail was installed for accessibility in compliance with building codes.

Tay vịn được lắp đặt để đảm bảo khả năng tiếp cận phù hợp với các quy định xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay