harasses

[Mỹ]/həˈræsɪz/
[Anh]/həˈræsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm phiền hoặc quấy rầy liên tục; tấn công lặp đi lặp lại (một kẻ thù)

Cụm từ & Cách kết hợp

harasses others

quấy rối người khác

harasses students

quấy rối học sinh

harasses employees

quấy rối nhân viên

harasses women

quấy rối phụ nữ

harasses children

quấy rối trẻ em

harasses clients

quấy rối khách hàng

harasses neighbors

quấy rối hàng xóm

harasses friends

quấy rối bạn bè

harasses staff

quấy rối nhân sự

harasses partners

quấy rối đối tác

Câu ví dụ

the constant noise from the construction site harasses the residents.

tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng khiến người dân phiền muộn.

he feels that his coworker harasses him with unnecessary questions.

anh cảm thấy đồng nghiệp của mình quấy rối anh bằng những câu hỏi không cần thiết.

online trolls often harass people for their opinions.

những kẻ troll trên mạng thường quấy rối mọi người vì ý kiến của họ.

the manager warned that anyone who harasses a colleague will face consequences.

người quản lý cảnh báo rằng bất kỳ ai quấy rối đồng nghiệp sẽ phải đối mặt với hậu quả.

she decided to report the person who harasses her on social media.

cô quyết định báo cáo người quấy rối cô trên mạng xã hội.

the law protects individuals from being harassed at work.

luật pháp bảo vệ mọi người khỏi bị quấy rối tại nơi làm việc.

he often harasses his friends with annoying phone calls.

anh thường xuyên quấy rối bạn bè bằng những cuộc gọi khó chịu.

the teacher intervened when a student began to harass another.

giáo viên đã can thiệp khi một học sinh bắt đầu quấy rối người khác.

she felt harassed by the overwhelming number of emails she received.

cô cảm thấy bị quấy rối bởi số lượng email quá lớn mà cô nhận được.

harassment in any form is unacceptable in our community.

quấy rối dưới bất kỳ hình thức nào là không thể chấp nhận được trong cộng đồng của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay