has-been

[Mỹ]/[ˈhɑːz bɪn]/
[Anh]/[ˈhæs bɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người từng thành công nhưng giờ không còn như vậy; người đã qua thời kỳ đỉnh cao.
adj. Đã qua thời kỳ đỉnh cao; không còn thành công.
Word Forms
số nhiềuhas-beens

Cụm từ & Cách kết hợp

was a has-been

đã từng là người hết thời

has-been star

ngôi sao đã hết thời

become a has-been

trở thành người hết thời

has-been athlete

vận động viên đã hết thời

a has-been band

ban nhạc đã hết thời

considered a has-been

coi là người hết thời

has-been actor

diễn viên đã hết thời

the has-been years

những năm tháng đã hết thời

pure has-been

người hết thời thực sự

Câu ví dụ

the band was a huge success in the 80s, but now it's a has-been.

ban nhạc đã đạt được thành công lớn vào những năm 80, nhưng bây giờ thì đã hết thời rồi.

he's a has-been actor trying to make a comeback with reality tv.

anh ta là một diễn viên đã hết thời đang cố gắng trở lại bằng chương trình truyền hình thực tế.

she dismissed the politician as a has-been with no real power.

bà ta loại bỏ nhà chính trị đó như một người đã hết thời và không có quyền lực thực sự nào.

the once-popular restaurant is now a has-been, struggling to stay open.

nhà hàng từng rất phổ biến ngày nay đã hết thời, đang chật vật cố gắng trụ lại.

don't listen to him; he's a has-been spouting outdated ideas.

đừng nghe anh ta; anh ta là một người đã hết thời và đang phun ra những ý tưởng lỗi thời.

the company's product line has become a has-been in the face of new technology.

dòng sản phẩm của công ty đã trở thành một thứ đã hết thời trước sự phát triển của công nghệ mới.

he considers himself a has-been, despite still having a decent following.

anh ta tự nhận mình là một người đã hết thời, mặc dù vẫn còn một lượng người hâm mộ nhất định.

she warned him not to become a has-been in the competitive market.

bà ta cảnh báo anh ta đừng trở thành một người đã hết thời trên thị trường cạnh tranh.

the style of music was popular for a while, but now it's a complete has-been.

phong cách âm nhạc từng phổ biến trong một thời gian, nhưng bây giờ thì nó đã hoàn toàn hết thời rồi.

he's clinging to the past, refusing to admit he's a has-been.

anh ta đang bám víu vào quá khứ, từ chối thừa nhận rằng anh ta đã hết thời.

the once-leading software is now a has-been compared to newer alternatives.

phần mềm từng dẫn đầu hiện tại đã trở thành một thứ đã hết thời so với các lựa chọn thay thế mới hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay