headquarters

[Mỹ]/ˌhedˈkwɔːtəz/
[Anh]/ˈhedkwɔːrtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. văn phòng trung ương hoặc địa điểm của một tổ chức, công ty, v.v. với mục đích chỉ huy và phối hợp các hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

company headquarters

trụ sở công ty

headquarters location

vị trí trụ sở

general headquarters

trụ sở chính

Câu ví dụ

The headquarters are in Boston.

Trụ sở chính đặt tại Boston.

the headquarters fell into ruination.

Trụ sở chính rơi vào tình trạng đổ nát.

The general headquarters is in the suburbs.

Trụ sở chính tổng quan nằm ở ngoại ô.

the Headquarters of the General S-

Trụ sở của tướng S-

The international corporation's headquarters is / are in Washington.

Trụ sở của tập đoàn quốc tế ở Washington.

the headquarters of a multinational corporation;

trụ sở của một tập đoàn đa quốc gia;

command headquarters; a command decision.

trụ sở chỉ huy; một quyết định chỉ huy.

The union's headquarters is in Transport House.

Trụ sở của công đoàn nằm ở Transport House.

The European correspondent will make her headquarters in Paris (or will make Paris her headquarters ).

Người đại diện châu Âu sẽ đặt trụ sở của mình tại Paris (hoặc sẽ đặt Paris làm trụ sở của mình).

Battalion headquarters has approved the retreat.

Trang trại đã chấp thuận rút lui.

Forster overnighted the sample to headquarters by courier.

Forster đã gửi mẫu đến trụ sở chính qua đường chuyển phát nhanh.

An artillery shell blew our headquarters apart.

Một quả đạn pháo đã phá hủy trụ sở chính của chúng tôi.

The bank has its headquarters in Pairs.

Ngân hàng có trụ sở chính tại Pairs.

We radioed headquarters that we were in trouble.

Chúng tôi đã thông báo qua radio cho trụ sở chính rằng chúng tôi gặp rắc rối.

The company has its headquarters in the suburbs.See Synonyms at center

Công ty có trụ sở chính ở ngoại ô. Xem Từ đồng nghĩa tại trung tâm

The former Hoechst headquarters, a redbrick relic of the 1920s, is an admired piece of Bauhaus architecture.

Trụ sở cũ của Hoechst, một di tích bằng gạch đỏ từ những năm 1920, là một tác phẩm kiến trúc Bauhaus được ngưỡng mộ.

Its headquarters are in Moline, Illinois, the heart of Americans farm-belt.

Trụ sở của nó nằm ở Moline, Illinois, trái tim của vùng nông nghiệp của người Mỹ.

Several big guns from the headquarters are coming to see us today.

Nhiều sĩ quan cao cấp từ trụ sở chính sẽ đến gặp chúng tôi hôm nay.

In Ouchy (Lower Town), sports enthusiasts may want to visit the Olympic Museum. Lausanne is the headquarters of the International Olympic Committee.

Ở Ouchy (Khu vực Lower Town), những người đam mê thể thao có thể muốn ghé thăm Bảo tàng Olympic. Lausanne là trụ sở của Ủy ban Olympic Quốc tế.

Ví dụ thực tế

Then it was the headquarters for my foundation.

Sau đó, nó là trụ sở của tổ chức của tôi.

Nguồn: Deadly Women

It's the headquarters for your company.

Nó là trụ sở của công ty bạn.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

There are few corporate headquarters staffed by well-paid managers.

Có rất ít trụ sở công ty được nhân viên bởi những người quản lý được trả lương cao.

Nguồn: The Economist - International

Yesterday, protesters who support Russia stormed a police headquarters.

Ngày hôm qua, những người biểu tình ủng hộ Nga đã đột kích một trụ sở cảnh sát.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2014

One drone fell near the Defense Ministry's headquarters.

Một máy bay không người lái rơi gần trụ sở Bộ Quốc phòng.

Nguồn: AP Listening July 2023 Collection

You must have some amazing software headquarters driving all this.

Chắc hẳn bạn phải có một số trụ sở phần mềm tuyệt vời điều khiển tất cả những điều này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Taxes are low, so many businesses have their headquarters here.

Thuế thấp, vì vậy nhiều doanh nghiệp có trụ sở tại đây.

Nguồn: CET-4 Listening Real Exam Cut Version

Protesters surrounded the government headquarters but were stopped by police.

Những người biểu tình bao vây trụ sở chính phủ nhưng đã bị cảnh sát ngăn chặn.

Nguồn: AP Listening Collection January 2015

Why are we building these headquarters?

Tại sao chúng ta lại xây dựng những trụ sở này?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

Construction company Skanska is testing the panels at their Warsaw headquarters.

Công ty xây dựng Skanska đang thử nghiệm các tấm tại trụ sở Warsaw của họ.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay