hears a noise
nghe thấy tiếng động
hearsay evidence
bằng chứng suy đoán
hears them
nghe thấy họ
hears the music
nghe thấy tiếng nhạc
hears someone
nghe thấy ai đó
heard it
đã nghe thấy rồi
hears a story
nghe thấy một câu chuyện
hears the news
nghe tin tức
hears a sound
nghe thấy một âm thanh
hears her
nghe thấy cô ấy
she hears a strange noise coming from the basement.
Cô ấy nghe thấy một tiếng động lạ phát ra từ tầng hầm.
do you hear what i hear?
Bạn có nghe thấy những gì tôi nghe thấy không?
he hears the birds singing in the morning.
Anh ấy nghe thấy chim hót vào buổi sáng.
i hear a rumor about a new project.
Tôi nghe thấy tin đồn về một dự án mới.
the doctor hears a faint heartbeat.
Bác sĩ nghe thấy nhịp tim yếu ớt.
she hears his footsteps approaching the door.
Cô ấy nghe thấy tiếng bước chân của anh ấy tiến đến gần cửa.
he hears the children laughing in the garden.
Anh ấy nghe thấy trẻ con cười trong vườn.
i hear a knock at the window.
Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa sổ.
do you hear the music playing?
Bạn có nghe thấy nhạc đang chơi không?
he hears the news report on the radio.
Anh ấy nghe tin tức trên đài radio.
she hears a voice calling her name.
Cô ấy nghe thấy một giọng nói gọi tên cô ấy.
i hear the rain falling outside.
Tôi nghe thấy mưa rơi bên ngoài.
hears a noise
nghe thấy tiếng động
hearsay evidence
bằng chứng suy đoán
hears them
nghe thấy họ
hears the music
nghe thấy tiếng nhạc
hears someone
nghe thấy ai đó
heard it
đã nghe thấy rồi
hears a story
nghe thấy một câu chuyện
hears the news
nghe tin tức
hears a sound
nghe thấy một âm thanh
hears her
nghe thấy cô ấy
she hears a strange noise coming from the basement.
Cô ấy nghe thấy một tiếng động lạ phát ra từ tầng hầm.
do you hear what i hear?
Bạn có nghe thấy những gì tôi nghe thấy không?
he hears the birds singing in the morning.
Anh ấy nghe thấy chim hót vào buổi sáng.
i hear a rumor about a new project.
Tôi nghe thấy tin đồn về một dự án mới.
the doctor hears a faint heartbeat.
Bác sĩ nghe thấy nhịp tim yếu ớt.
she hears his footsteps approaching the door.
Cô ấy nghe thấy tiếng bước chân của anh ấy tiến đến gần cửa.
he hears the children laughing in the garden.
Anh ấy nghe thấy trẻ con cười trong vườn.
i hear a knock at the window.
Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa sổ.
do you hear the music playing?
Bạn có nghe thấy nhạc đang chơi không?
he hears the news report on the radio.
Anh ấy nghe tin tức trên đài radio.
she hears a voice calling her name.
Cô ấy nghe thấy một giọng nói gọi tên cô ấy.
i hear the rain falling outside.
Tôi nghe thấy mưa rơi bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay