hears

[Mỹ]/[hɪə(r)z]/
[Anh]/[ˈhɪrz]/

Dịch

v. Để nhận thức được âm thanh bằng tai; Để nhận thức được thông tin hoặc tin tức thông qua người khác; Để chú ý hoặc cân nhắc ý kiến hoặc lời khuyên của ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

hears a noise

nghe thấy tiếng động

hearsay evidence

bằng chứng suy đoán

hears them

nghe thấy họ

hears the music

nghe thấy tiếng nhạc

hears someone

nghe thấy ai đó

heard it

đã nghe thấy rồi

hears a story

nghe thấy một câu chuyện

hears the news

nghe tin tức

hears a sound

nghe thấy một âm thanh

hears her

nghe thấy cô ấy

Câu ví dụ

she hears a strange noise coming from the basement.

Cô ấy nghe thấy một tiếng động lạ phát ra từ tầng hầm.

do you hear what i hear?

Bạn có nghe thấy những gì tôi nghe thấy không?

he hears the birds singing in the morning.

Anh ấy nghe thấy chim hót vào buổi sáng.

i hear a rumor about a new project.

Tôi nghe thấy tin đồn về một dự án mới.

the doctor hears a faint heartbeat.

Bác sĩ nghe thấy nhịp tim yếu ớt.

she hears his footsteps approaching the door.

Cô ấy nghe thấy tiếng bước chân của anh ấy tiến đến gần cửa.

he hears the children laughing in the garden.

Anh ấy nghe thấy trẻ con cười trong vườn.

i hear a knock at the window.

Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa sổ.

do you hear the music playing?

Bạn có nghe thấy nhạc đang chơi không?

he hears the news report on the radio.

Anh ấy nghe tin tức trên đài radio.

she hears a voice calling her name.

Cô ấy nghe thấy một giọng nói gọi tên cô ấy.

i hear the rain falling outside.

Tôi nghe thấy mưa rơi bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay