We were heartbroken by the news.
Chúng tôi đã rất đau lòng khi nghe tin.
he was heartbroken at the thought of leaving the house.
Anh ấy rất đau lòng khi nghĩ đến việc rời khỏi nhà.
I felt heartbroken when I found out he had lied to me.
Tôi cảm thấy rất đau lòng khi biết anh ấy đã nói dối tôi.
She was heartbroken after her pet passed away.
Cô ấy rất đau lòng sau khi thú cưng của cô ấy qua đời.
He looked heartbroken when she rejected his proposal.
Anh ấy trông rất đau lòng khi cô ấy từ chối lời cầu hôn của anh ấy.
The heartbroken mother visited her son's grave every week.
Người mẹ đau lòng thường xuyên đến thăm mộ con trai mỗi tuần.
He wrote a heartbroken letter to his lost love.
Anh ấy viết một lá thư đau lòng cho người tình đã mất.
The heartbroken girl cried herself to sleep every night.
Cô gái đau lòng khóc cho đến khi ngủ mỗi đêm.
He felt heartbroken when he realized he had missed his best friend's wedding.
Anh ấy cảm thấy rất đau lòng khi nhận ra mình đã bỏ lỡ đám cưới của người bạn thân nhất.
The heartbroken widow kept her husband's belongings as mementos.
Người vợ góa bụộc đau lòng giữ lại đồ đạc của chồng như những kỷ niệm.
She was heartbroken by the news of her grandmother's passing.
Cô ấy rất đau lòng khi nghe tin về sự ra đi của bà ngoại.
The heartbroken man sat alone in the park, lost in thought.
Người đàn ông đau lòng ngồi một mình trong công viên, đắm chìm trong suy nghĩ.
We were heartbroken by the news.
Chúng tôi đã rất đau lòng khi nghe tin.
he was heartbroken at the thought of leaving the house.
Anh ấy rất đau lòng khi nghĩ đến việc rời khỏi nhà.
I felt heartbroken when I found out he had lied to me.
Tôi cảm thấy rất đau lòng khi biết anh ấy đã nói dối tôi.
She was heartbroken after her pet passed away.
Cô ấy rất đau lòng sau khi thú cưng của cô ấy qua đời.
He looked heartbroken when she rejected his proposal.
Anh ấy trông rất đau lòng khi cô ấy từ chối lời cầu hôn của anh ấy.
The heartbroken mother visited her son's grave every week.
Người mẹ đau lòng thường xuyên đến thăm mộ con trai mỗi tuần.
He wrote a heartbroken letter to his lost love.
Anh ấy viết một lá thư đau lòng cho người tình đã mất.
The heartbroken girl cried herself to sleep every night.
Cô gái đau lòng khóc cho đến khi ngủ mỗi đêm.
He felt heartbroken when he realized he had missed his best friend's wedding.
Anh ấy cảm thấy rất đau lòng khi nhận ra mình đã bỏ lỡ đám cưới của người bạn thân nhất.
The heartbroken widow kept her husband's belongings as mementos.
Người vợ góa bụộc đau lòng giữ lại đồ đạc của chồng như những kỷ niệm.
She was heartbroken by the news of her grandmother's passing.
Cô ấy rất đau lòng khi nghe tin về sự ra đi của bà ngoại.
The heartbroken man sat alone in the park, lost in thought.
Người đàn ông đau lòng ngồi một mình trong công viên, đắm chìm trong suy nghĩ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay