heated

[Mỹ]/ˈhiːtɪd/
[Anh]/ˈhiːtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nóng; đam mê; phấn khích
v. làm cho cái gì đó nóng; làm cho ai đó phấn khích.
Word Forms
quá khứ phân từheated
thì quá khứheated

Cụm từ & Cách kết hợp

heated argument

lời tranh luận gay gắt

heated debate

tranh luận gay gắt

heated exchange

trao đổi gay gắt

heat transfer

trao đổi nhiệt

heat treatment

khử trùng nhiệt

heat exchanger

heat exchanger

heat pump

bơm nhiệt

heat exchange

trao đổi nhiệt

heat conduction

dẫn nhiệt

heat resistance

chống nóng

heat preservation

bảo quản nhiệt

heat source

nguồn nhiệt

waste heat

nhiệt thải

heat insulation

cách nhiệt

heat transfer coefficient

hệ số truyền nhiệt

heat flux

dòng nhiệt

high heat

nhiệt độ cao

heat energy

năng lượng nhiệt

heat pipe

ống dẫn nhiệt

heat up

hâm nóng

heat recovery

khôi phục nhiệt

heat loss

mất nhiệt

heat balance

cân bằng nhiệt

Câu ví dụ

there was a heated exchange.

Có một cuộc trao đổi gay gắt.

this discourse had heated them.

cuộc tranh luận này đã khiến họ nóng lên.

a heated swimming pool.

Một hồ bơi ấm.

A heated debate ensued.

Một cuộc tranh luận nảy lửa đã diễn ra.

We heated the soup on the cooker.

Chúng tôi hâm nóng món súp trên bếp.

The room is heated by stove.

Căn phòng được sưởi bằng bếp lò.

The sight heated them into fury.

Khung cảnh khiến họ nổi giận.

That change heated up inflation.

Sự thay đổi đó đã làm tăng lạm phát.

heated arguments over public spending.

Những cuộc tranh luận gay gắt về chi tiêu công.

we frazzle our hair with heated appliances.

Chúng tôi làm hỏng tóc bằng các thiết bị tạo nhiệt.

she had a heated argument with an official.

Cô ấy đã có một cuộc tranh luận gay gắt với một quan chức.

a heated debate over unemployment.

Một cuộc tranh luận nảy lửa về tình trạng thất nghiệp.

the water is heated quickly to a preset temperature.

Nước được đun nóng nhanh chóng đến nhiệt độ cài đặt trước.

we had quite a heated rabbit about it.

Chúng tôi có một cuộc tranh luận khá gay gắt về vấn đề đó.

conveying of heated fuel oils

Chuyển dầu sưởi

egg white coagulating when heated;

Lòng trắng trứng đông lại khi đun nóng;

The election campaign heated up in that state.

Chiến dịch tranh cử đã nóng lên ở bang đó.

Ví dụ thực tế

Competition is expected to be heated in sports climbing.

Kỳ vọng sẽ có sự cạnh tranh gay gắt ở bộ môn leo thể thao.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Really -- I mean, there are very, very heated arguments.

Thật đấy -- ý tôi là, có rất nhiều cuộc tranh luận rất, rất gay gắt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

The conversations were getting heated, with many people arguing their own positions strongly.

Cuộc trò chuyện ngày càng trở nên căng thẳng, với nhiều người tranh luận mạnh mẽ về quan điểm của mình.

Nguồn: Lean In

Because of Latvia's climate, the greenhouse must be heated even in the summer.

Do khí hậu của Latvia, nhà kính phải được sưởi ấm ngay cả vào mùa hè.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

The liquid reduces as the ketchup is heated, which deepens its tomato-based sweetness.

Chất lỏng giảm khi tương cà được đun nóng, điều này làm tăng thêm vị ngọt từ cà chua của nó.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

However, the fish tanks need to be heated when the temperatures fall; that costs money.

Tuy nhiên, bể cá cần được sưởi ấm khi nhiệt độ xuống thấp; điều đó tốn tiền.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

When pictures circulated on the Internet, it sparked heated debate.

Khi những bức ảnh lan truyền trên Internet, nó đã gây ra cuộc tranh luận gay gắt.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

It's like just they've been heated and they've lost a lot of their volatile elements.

Nó giống như thể chúng đã được đun nóng và đã mất đi nhiều yếu tố dễ bay hơi của chúng.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

They included a small machine and a plastic exoskeleton that folded into a predetermined shape when it's heated.

Chúng bao gồm một máy nhỏ và bộ xương ngoài bằng nhựa có thể gấp lại thành một hình dạng đã định trước khi nó được đun nóng.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Protein and whey are separated when heated.

Protein và whey được tách ra khi đun nóng.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay