heightenings

[Mỹ]/[ˈhaɪtnɪŋz]/
[Anh]/[ˈhaɪtnɪŋz]/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình làm tăng cao; sự gia tăng cường độ; một trạng thái tăng cường; cường độ tăng lên; Trong âm nhạc, sự tăng lên về cao độ hoặc cường độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

heightenings awareness

nhận thức tăng cao

experiencing heightenings

trải qua sự tăng cao

noted heightenings

sự tăng cao đáng chú ý

heightenings effect

tác động của sự tăng cao

heightenings tension

sự căng thẳng tăng cao

heightenings impact

tác động của sự tăng cao

observing heightenings

quan sát sự tăng cao

significant heightenings

sự tăng cao đáng kể

heightenings levels

mức độ tăng cao

further heightenings

sự tăng cao hơn nữa

Câu ví dụ

the company plans to heightenings security measures after the recent incident.

Công ty dự định tăng cường các biện pháp an ninh sau sự cố gần đây.

increased public awareness can heightenings the demand for sustainable products.

Nhận thức của công chúng tăng lên có thể làm tăng nhu cầu về các sản phẩm bền vững.

the new policy aims to heightenings the standard of education in rural areas.

Chính sách mới nhằm mục tiêu nâng cao tiêu chuẩn giáo dục ở các vùng nông thôn.

the speaker's passionate delivery heightenedings the audience's enthusiasm.

Cách diễn đạt đầy nhiệt huyết của diễn giả đã làm tăng sự nhiệt tình của khán giả.

the government is working to heightenings border security to prevent illegal immigration.

Chính phủ đang nỗ lực tăng cường an ninh biên giới để ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp.

the investigation revealed several factors that heightenedings the risk of accidents.

Cuộc điều tra cho thấy một số yếu tố làm tăng nguy cơ tai nạn.

the team's success heightenedings their confidence and motivation.

Thành công của đội đã tăng cường sự tự tin và động lực của họ.

the news of the discovery heightenedings excitement among the scientific community.

Tin tức về khám phá đã làm tăng sự phấn khích trong cộng đồng khoa học.

the company is seeking ways to heightenings brand awareness among younger consumers.

Công ty đang tìm kiếm các cách để tăng cường nhận thức về thương hiệu trong số người tiêu dùng trẻ tuổi hơn.

the training program is designed to heightenings employee skills and productivity.

Chương trình đào tạo được thiết kế để nâng cao kỹ năng và năng suất của nhân viên.

the crisis management team needs to heightenings communication during emergencies.

Đội ngũ quản lý khủng hoảng cần tăng cường giao tiếp trong các tình huống khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay