heinous

[Mỹ]/ˈheɪnəs/
[Anh]/ˈheɪnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ độc ác, cực kỳ xấu hổ

Cụm từ & Cách kết hợp

heinous crime

tội ác nghiêm trọng

heinous act

hành động nghiêm trọng

heinous behavior

hành vi nghiêm trọng

commit heinous acts

phạm những hành động nghiêm trọng

heinous violence

bạo lực nghiêm trọng

heinous murder

vụ giết người nghiêm trọng

heinous atrocities

những hành động 잔혹 nghiêm trọng

heinous criminal

tội phạm nghiêm trọng

Câu ví dụ

a battery of heinous crimes.

một loạt các tội ác nghiêm trọng.

They admitted to the most heinous crimes.

Họ đã thừa nhận những tội ác nghiêm trọng nhất.

a heinous crime that seized the minds and emotions of the populace.

Một tội ác nghiêm trọng đã chiếm lấy tâm trí và cảm xúc của quần chúng.

We need the worlds response to STOP the Indone sian Malays from committing even more heinous murders.

Chúng ta cần sự phản hồi của thế giới để DỪNG lại những vụ giết người nghiêm trọng hơn nữa của người Mã Lai Indonesia.

committing a heinous crime

phạm một tội ác nghiêm trọng

heinous act of violence

hành động bạo lực nghiêm trọng

heinous crime against humanity

tội ác nghiêm trọng chống lại loài người

heinous betrayal of trust

sự phản bội niềm tin nghiêm trọng

heinous act of terrorism

hành động khủng bố nghiêm trọng

heinous abuse of power

sử dụng quyền lực nghiêm trọng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay