| số nhiều | henchmen |
the henchman carried out the boss's orders
tay sai đã thực hiện theo mệnh lệnh của trùm
the henchman was always by the villain's side
tay sai luôn ở bên cạnh kẻ phản diện
the henchman's loyalty was unquestionable
lòng trung thành của tay sai là không thể nghi ngờ
the henchman was willing to do anything for his boss
tay sai sẵn sàng làm bất cứ điều gì cho trùm của mình
the henchman's role was to intimidate and threaten
vai trò của tay sai là đe dọa và hăm dọa
the henchman followed orders without question
tay sai tuân theo mệnh lệnh mà không cần thắc mắc
the henchman was feared by all in the criminal underworld
tay sai bị tất cả mọi người trong thế giới ngầm sợ hãi
the henchman's loyalty was rewarded by the boss
lòng trung thành của tay sai đã được trùm thưởng
the henchman carried out the boss's orders
tay sai đã thực hiện theo mệnh lệnh của trùm
the henchman was always by the villain's side
tay sai luôn ở bên cạnh kẻ phản diện
the henchman's loyalty was unquestionable
lòng trung thành của tay sai là không thể nghi ngờ
the henchman was willing to do anything for his boss
tay sai sẵn sàng làm bất cứ điều gì cho trùm của mình
the henchman's role was to intimidate and threaten
vai trò của tay sai là đe dọa và hăm dọa
the henchman followed orders without question
tay sai tuân theo mệnh lệnh mà không cần thắc mắc
the henchman was feared by all in the criminal underworld
tay sai bị tất cả mọi người trong thế giới ngầm sợ hãi
the henchman's loyalty was rewarded by the boss
lòng trung thành của tay sai đã được trùm thưởng
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay