hessian

[Mỹ]/'hesiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến bang Hesse ở Đức
n. một người từ Hesse
Word Forms
số nhiềuhessians

Cụm từ & Cách kết hợp

hessian fabric

vải bố

hessian sack

túi bố

hessian material

vật liệu bố

hessian cloth

vải bố

hessian matrix

ma trận Hessian

Câu ví dụ

To the right and left of the post stood rows of French soldiers, in blue uniforms, with red epaulettes, in Hessians and shako.

Bên phải và bên trái của đồn lũy là những hàng dài lính Pháp, mặc đồng phục màu xanh lam, có quân hàm màu đỏ, trong bộ đồ Hessians và shako.

The hessian sack was filled with potatoes.

Túi vải hessian được lấp đầy bằng khoai tây.

She used a hessian cloth to cover the dining table.

Cô ấy dùng vải hessian để che cho bàn ăn.

The farmer used hessian to protect the plants from frost.

Người nông dân dùng vải hessian để bảo vệ cây trồng khỏi sương giá.

The hessian material gave the room a rustic feel.

Vải hessian mang lại cảm giác mộc mạc cho căn phòng.

They wrapped the fragile items in hessian for shipping.

Họ bọc các vật dễ vỡ trong vải hessian để vận chuyển.

The hessian bag tore open, spilling its contents.

Túi vải hessian bị rách, đổ tung mọi thứ ra ngoài.

The hessian curtains added a cozy touch to the room.

Những tấm rèm vải hessian mang lại vẻ ấm cúng cho căn phòng.

The hessian table runner matched the rustic theme of the wedding.

Khăn trải bàn vải hessian phù hợp với chủ đề mộc mạc của đám cưới.

He wore a hessian sack over his shoulder like a backpack.

Anh ta đeo một túi vải hessian trên vai như một chiếc ba lô.

The hessian fabric was rough to the touch but durable.

Vải hessian thô ráp khi chạm vào nhưng bền.

Ví dụ thực tế

Yet, after marching to Trenton, Washington's troops do surprise the Hessian mercenaries who are in position there.

Tuy nhiên, sau khi tiến đến Trenton, quân đội của Washington đã bất ngờ trước các quân lính đánh thuê Hessian đóng quân ở đó.

Nguồn: VOA Special December 2018 Collection

Hessian boots were the most fashionable footwear option for men.

Giày Hessian là lựa chọn giày dép thời trang nhất cho nam giới.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

And you know, the bank branch was so overwhelmed with the cash they'd have to transfer the banknotes to the stronger hessian sacks because the bin liners kept breaking.

Và bạn biết đấy, chi nhánh ngân hàng quá tải với số tiền mặt đến mức họ phải chuyển các tờ tiền giấy vào các bao hessian chắc chắn hơn vì các túi đựng rác liên tục bị rách.

Nguồn: Financial Times

In the story, the Horseman is alleged to be the spirit of a dead Hessian soldier, who now takes his revenge on the living for the loss of his head.

Trong câu chuyện, Người Kỵ Sĩ được cho là linh hồn của một người lính Hessian đã chết, người hiện đang trả thù người sống sót vì sự mất đi của đầu anh ta.

Nguồn: Defeating the movie moguls

Look at them (on the Christmas cards), with their curly hair and natty hats, their well-shaped legs incased in smalls, their dainty Hessian boots, their ruffling frills, their canes and dangling seals.

Nhìn họ (trên thiệp Giáng sinh), với mái tóc xoăn và mũ thời trang, đôi chân thon thả được bao bọc trong quần lót, đôi giày Hessian thanh lịch, những bèo nhún xõa, gậy và niêm phong lủng lẳng.

Nguồn: Lazy Person's Thoughts Journal

We'll start with the possibility of this horseman being of the American variety, which means you're dealing with a long-dead Hessian mercenary soldier who was hired by the British to try and defeat the American revolutionaries.

Chúng ta sẽ bắt đầu với khả năng người kỵ sĩ này thuộc dòng dõi người Mỹ, có nghĩa là bạn đang phải đối mặt với một người lính đánh thuê Hessian đã chết từ lâu, người đã được người Anh thuê để cố gắng đánh bại những người cách mạng Mỹ.

Nguồn: Defeating the movie moguls

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay