hoists

[Mỹ]/hɔɪsts/
[Anh]/hɔɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nâng hoặc kéo một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

chain hoists

pulleo xích

electric hoists

pulleo điện

manual hoists

pulleo thủ công

hoists system

hệ thống pa lăng

hoists operation

vận hành pa lăng

hoists safety

an toàn pa lăng

hoists design

thiết kế pa lăng

hoists maintenance

bảo trì pa lăng

hoists installation

lắp đặt pa lăng

hoists capacity

tải trọng pa lăng

Câu ví dụ

the crane hoists heavy materials to the top of the building.

người ta nâng các vật liệu nặng lên đỉnh tòa nhà bằng cần trục.

the team hoists the trophy after winning the championship.

đội bóng nâng chiếc cúp sau khi giành chức vô địch.

he hoists the flag every morning at the school.

anh ta nâng lá cờ lên mỗi buổi sáng tại trường.

the workers hoist the equipment onto the truck.

những người công nhân nâng thiết bị lên xe tải.

they hoist the sails to catch the wind.

họ nâng buồm để đón gió.

the rescue team hoists the injured person to safety.

đội cứu hộ nâng người bị thương lên nơi an toàn.

the construction crew hoists beams into place.

đội xây dựng nâng các dầm vào vị trí.

she hoists her backpack onto her shoulders before hiking.

cô ấy đeo ba lô lên vai trước khi đi bộ đường dài.

the athlete hoists the weights above his head.

vận động viên nâng tạ lên trên đầu.

during the festival, they hoist lanterns into the sky.

trong suốt lễ hội, họ thả đèn lồng lên trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay